Agitate là gì?
Agitate có nghĩa là (v) Khuấy, lắc mạnh
Agitate có nghĩa là (v) Khuấy, lắc mạnh.
– Agitating besom: Chổi khuấy.
– Agitating brush: Bàn chải khuấy.
– Agitating the cocoons: Sự khuấy kéo tằm.
– Agitation: Sự khuấy trộn.
– Agitator: Bộ phận khuấy.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc.
(v) Khuấy, lắc mạnh Tiếng Anh là gì?
(v) Khuấy, lắc mạnh Tiếng Anh có nghĩa là Agitate.
Ý nghĩa – Giải thích
Agitate nghĩa là (v) Khuấy, lắc mạnh.
– Agitating besom: Chổi khuấy.
– Agitating brush: Bàn chải khuấy.
– Agitating the cocoons: Sự khuấy kéo tằm.
– Agitation: Sự khuấy trộn.
– Agitator: Bộ phận khuấy..
Đây là cách dùng Agitate. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Agitate là gì? (hay giải thích (v) Khuấy, lắc mạnh.
– Agitating besom: Chổi khuấy.
– Agitating brush: Bàn chải khuấy.
– Agitating the cocoons: Sự khuấy kéo tằm.
– Agitation: Sự khuấy trộn.
– Agitator: Bộ phận khuấy. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Agitate là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Agitate / (v) Khuấy, lắc mạnh.
– Agitating besom: Chổi khuấy.
– Agitating brush: Bàn chải khuấy.
– Agitating the cocoons: Sự khuấy kéo tằm.
– Agitation: Sự khuấy trộn.
– Agitator: Bộ phận khuấy.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề Agitate mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về Agitate .
