热力压力表 tiếng trung là gì?

Cập nhật lần cuối 12/11/2023 bởi Đỗ Văn Quang trong vào 12/11/2023

热力压力表 tiếng trung là gì?

热力压力表 tiếng trung có nghĩa là nhiệt áp kế (rèlì yālì biǎo )

热力压力表 tiếng trung có nghĩa là nhiệt áp kế (rèlì yālì biǎo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây dựng.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật.

nhiệt áp kế (rèlì yālì biǎo ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 热力压力表 .

Ý nghĩa – Giải thích

热力压力表 tiếng trung nghĩa là nhiệt áp kế (rèlì yālì biǎo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây dựng..

Đây là cách dùng 热力压力表 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kỹ thuật 热力压力表 tiếng trung là gì? (hay giải thích nhiệt áp kế (rèlì yālì biǎo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây dựng. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 热力压力表 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 热力压力表 tiếng trung / nhiệt áp kế (rèlì yālì biǎo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây dựng.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 热力压力表 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 热力压力表 tiếng trung là gì?.

Mục nhập này đã được đăng trong Chưa phân loại. Đánh dấu trang permalink.
Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab