气体冷却器 tiếng trung là gì?
气体冷却器 tiếng trung có nghĩa là máy làm lạnh khí (qìtǐ lěngquè qì )
气体冷却器 tiếng trung có nghĩa là máy làm lạnh khí (qìtǐ lěngquè qì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Dầu khí.
máy làm lạnh khí (qìtǐ lěngquè qì ) Tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung có nghĩa là 气体冷却器 .
Ý nghĩa – Giải thích
气体冷却器 tiếng trung nghĩa là máy làm lạnh khí (qìtǐ lěngquè qì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than..
Đây là cách dùng 气体冷却器 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Dầu khí 气体冷却器 tiếng trung là gì? (hay giải thích máy làm lạnh khí (qìtǐ lěngquè qì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 气体冷却器 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 气体冷却器 tiếng trung / máy làm lạnh khí (qìtǐ lěngquè qì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 气体冷却器 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 气体冷却器 tiếng trung là gì?.
