桂花蝉 田鳖 tiếng trung là gì?

Cập nhật lần cuối 08/11/2023 bởi Đỗ Văn Quang trong vào 08/11/2023

桂花蝉 田鳖 tiếng trung là gì?

桂花蝉 田鳖 tiếng trung có nghĩa là cà cuống (guìhuāchán tiánbiē )

桂花蝉 田鳖 tiếng trung có nghĩa là cà cuống (guìhuāchán tiánbiē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Côn trùng.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Động thực vật.

cà cuống (guìhuāchán tiánbiē ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 桂花蝉 田鳖 .

Ý nghĩa – Giải thích

桂花蝉 田鳖 tiếng trung nghĩa là cà cuống (guìhuāchán tiánbiē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Côn trùng..

Đây là cách dùng 桂花蝉 田鳖 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Động thực vật 桂花蝉 田鳖 tiếng trung là gì? (hay giải thích cà cuống (guìhuāchán tiánbiē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Côn trùng. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 桂花蝉 田鳖 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 桂花蝉 田鳖 tiếng trung / cà cuống (guìhuāchán tiánbiē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Côn trùng.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 桂花蝉 田鳖 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 桂花蝉 田鳖 tiếng trung là gì?.

Mục nhập này đã được đăng trong Chưa phân loại. Đánh dấu trang permalink.
Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab