开心果 tiếng trung là gì?

Cập nhật lần cuối 14/11/2023 bởi Đỗ Văn Quang trong vào 14/11/2023

开心果 tiếng trung là gì?

开心果 tiếng trung có nghĩa là hạt dẻ cười (kāixīn guǒ )

开心果 tiếng trung có nghĩa là hạt dẻ cười (kāixīn guǒ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm.
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Ẩm thực.

hạt dẻ cười (kāixīn guǒ ) Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 开心果 .

Ý nghĩa – Giải thích

开心果 tiếng trung nghĩa là hạt dẻ cười (kāixīn guǒ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm..

Đây là cách dùng 开心果 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Ẩm thực 开心果 tiếng trung là gì? (hay giải thích hạt dẻ cười (kāixīn guǒ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 开心果 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 开心果 tiếng trung / hạt dẻ cười (kāixīn guǒ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm.. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 开心果 tiếng trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 开心果 tiếng trung là gì?.

Mục nhập này đã được đăng trong Chưa phân loại. Đánh dấu trang permalink.
Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab