干密度 tiếng Trung là gì?

Cập nhật lần cuối 25/10/2023 bởi Đỗ Văn Quang trong vào 25/10/2023

干密度 tiếng Trung là gì?

干密度 tiếng Trung có nghĩa là hệ số nén đất, độ chặt của đất sau khi lu, sử dụng trong san lấp mặt bằng

干密度 tiếng Trung có nghĩa là hệ số nén đất, độ chặt của đất sau khi lu, sử dụng trong san lấp mặt bằng
Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Xây dựng.

hệ số nén đất, độ chặt của đất sau khi lu, sử dụng trong san lấp mặt bằng Tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung có nghĩa là 干密度 tiếng Trung.

Ý nghĩa – Giải thích

干密度 tiếng Trung nghĩa là hệ số nén đất, độ chặt của đất sau khi lu, sử dụng trong san lấp mặt bằng.

Đây là cách dùng 干密度 tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Xây dựng 干密度 tiếng Trung là gì? (hay giải thích hệ số nén đất, độ chặt của đất sau khi lu, sử dụng trong san lấp mặt bằng nghĩa là gì?) . Định nghĩa 干密度 tiếng Trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 干密度 tiếng Trung / hệ số nén đất, độ chặt của đất sau khi lu, sử dụng trong san lấp mặt bằng. Truy cập Website của chúng tôi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Đây là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Thông qua nội dung trong bài viết có tiêu đề 干密度 tiếng Trung là gì? mà chúng tôi chia sẻ, admin hy vọng với các thông tin nay có thể giúp bạn đọc hiễu rõ hơn cũng như có thêm nhiều thông tin kiến thức về 干密度 tiếng Trung là gì?.

Mục nhập này đã được đăng trong Chưa phân loại. Đánh dấu trang permalink.
Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab