Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
时间是治疗一切伤口的良药。 là gì?
时间是治疗一切伤口的良药。 là gì? 时间是治疗一切伤口的良药。 có nghĩa là (shí jiān shì zhì liáo yī qiē shāng kǒu de liáng yào 。) Thời gian là phương thuốc hữu hiệu nhất để chữa lành mọi vết thương 时间是治疗一切伤口的良药。 ...
장부 tiếng hàn là gì?
장부 tiếng hàn là gì? 장부 tiếng hàn có nghĩa là Sổ sách (ghi chép việc thu-chi, xuất-nhập hàng hóa) (/jang-bu/) 장부 tiếng hàn có nghĩa là Sổ sách (ghi chép việc thu-chi, xuất-nhập hàng ...
乐谱 tiếng trung là gì?
乐谱 tiếng trung là gì? 乐谱 tiếng trung có nghĩa là bản nhạc (yuèpǔ ) 乐谱 tiếng trung có nghĩa là bản nhạc (yuèpǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhạc cụ. Đây là thuật ngữ ...
电波动 tiếng trung là gì?
电波动 tiếng trung là gì? 电波动 tiếng trung có nghĩa là dao động điện (diàn bōdòng ) 电波动 tiếng trung có nghĩa là dao động điện (diàn bōdòng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Xây dựng ...
战术导弹 tiếng trung là gì?
战术导弹 tiếng trung là gì? 战术导弹 tiếng trung có nghĩa là tên lửa chiến thuật (zhàn shù dǎo dàn ) 战术导弹 tiếng trung có nghĩa là tên lửa chiến thuật (zhàn shù dǎo dàn ).Thuộc ...
被绿 là gì?
被绿 là gì? 被绿 có nghĩa là (bèi lǜ ) Bị đá hoặc bị cắm sừng 被绿 có nghĩa là (bèi lǜ ) Bị đá hoặc bị cắm sừng.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
缶切り tiếng nhật là gì?
缶切り tiếng nhật là gì? 缶切り tiếng nhật có nghĩa là Cái mở hộp 缶切り tiếng nhật có nghĩa là Cái mở hộp.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử ...
传染病医院 tiếng trung là gì?
传染病医院 tiếng trung là gì? 传染病医院 tiếng trung có nghĩa là bệnh viện truyền nhiễm (chuánrǎn bìng yīyuàn ) 传染病医院 tiếng trung có nghĩa là bệnh viện truyền nhiễm (chuánrǎn bìng yīyuàn ).Thuộc tiếng trung ...
다진 돼지고기 tiếng hàn là gì?
다진 돼지고기 tiếng hàn là gì? 다진 돼지고기 tiếng hàn có nghĩa là thịt lợn (heo) xay 다진 돼지고기 tiếng hàn có nghĩa là thịt lợn (heo) xay.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Nguyên liệu nấu ...
柴油过滤器 tiếng trung là gì?
柴油过滤器 tiếng trung là gì? 柴油过滤器 tiếng trung có nghĩa là bộ lọc dầu diezen (cháiyóu guòlǜ qì ) 柴油过滤器 tiếng trung có nghĩa là bộ lọc dầu diezen (cháiyóu guòlǜ qì ).Thuộc tiếng trung ...
