Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
球形把手 tiếng trung là gì?
球形把手 tiếng trung là gì? 球形把手 tiếng trung có nghĩa là tay nắm tròn (qiúxíng bǎshǒu ) 球形把手 tiếng trung có nghĩa là tay nắm tròn (qiúxíng bǎshǒu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nội ngoại ...
安培 tiếng trung là gì?
安培 tiếng trung là gì? 安培 tiếng trung có nghĩa là ampere (ānpéi ) 安培 tiếng trung có nghĩa là ampere (ānpéi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy điện. Đây là thuật ngữ được ...
棚 tiếng trung là gì?
棚 tiếng trung là gì? 棚 tiếng trung có nghĩa là lều hoặc trại (péng ) 棚 tiếng trung có nghĩa là lều hoặc trại (péng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là ...
便当盒 là gì?
便当盒 là gì? 便当盒 có nghĩa là (biàn dāng hé ) hộp cơm hộp 便当盒 có nghĩa là (biàn dāng hé ) hộp cơm hộp.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
あついんかこう tiếng nhật là gì?
あついんかこう tiếng nhật là gì? あついんかこう tiếng nhật có nghĩa là Sự dập nổi (圧印加工) あついんかこう tiếng nhật có nghĩa là Sự dập nổi (圧印加工).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ ...
交流采样装置 tiếng trung là gì?
交流采样装置 tiếng trung là gì? 交流采样装置 tiếng trung có nghĩa là thiết bị lấy dữ liệu xoay chiều (jiāoliú cǎiyàng zhuāngzhì ) 交流采样装置 tiếng trung có nghĩa là thiết bị lấy dữ liệu xoay chiều ...
보자기 tiếng hàn là gì?
보자기 tiếng hàn là gì? 보자기 tiếng hàn có nghĩa là vải bọc ngoài 보자기 tiếng hàn có nghĩa là vải bọc ngoài.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ngữ được sử ...
铅线 tiếng trung là gì?
铅线 tiếng trung là gì? 铅线 tiếng trung có nghĩa là dây chì (qiān xiàn ) 铅线 tiếng trung có nghĩa là dây chì (qiān xiàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Điện đài. Đây là ...
Coriander là gì?
Coriander là gì? Coriander có nghĩa là rau răm Coriander có nghĩa là rau răm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Ẩm thực. rau răm Tiếng Anh là gì? rau răm ...
feeling under the weather Tiếng Anh là gì?
feeling under the weather Tiếng Anh là gì? feeling under the weather Tiếng Anh có nghĩa là bị ốm hoặc không thể thực hiện các hoạt động thường xuyên feeling under the weather Tiếng Anh ...
