Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

IC(あいし) tiếng nhật là gì?

IC(あいし) tiếng nhật là gì? IC(あいし) tiếng nhật có nghĩa là Vòng hợp chất IC(あいし) tiếng nhật có nghĩa là Vòng hợp chất.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. Đây là thuật ngữ được sử ...

客货船 tiếng trung là gì?

客货船 tiếng trung là gì? 客货船 tiếng trung có nghĩa là tàu chở hàng và khách (kè huòchuán ) 客货船 tiếng trung có nghĩa là tàu chở hàng và khách (kè huòchuán ).Thuộc tiếng trung ...

ダンス tiếng nhật là gì?

ダンス tiếng nhật là gì? ダンス tiếng nhật có nghĩa là Nhảy ダンス tiếng nhật có nghĩa là Nhảy.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Sở thích. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...

数据集 tiếng trung là gì?

数据集 tiếng trung là gì? 数据集 tiếng trung có nghĩa là bộ dữ liệu tập hợp dữ liệu (shùjù jí ) 数据集 tiếng trung có nghĩa là bộ dữ liệu tập hợp dữ liệu (shùjù ...

奶油饼干 là gì?

奶油饼干 là gì? 奶油饼干 có nghĩa là (nǎi yóu bǐng gàn ) bánh bích-quy bơ 奶油饼干 có nghĩa là (nǎi yóu bǐng gàn ) bánh bích-quy bơ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...

안개가 끼다 tiếng hàn là gì?

안개가 끼다 tiếng hàn là gì? 안개가 끼다 tiếng hàn có nghĩa là sương mù giăng 안개가 끼다 tiếng hàn có nghĩa là sương mù giăng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ...

排查 là gì?

排查 là gì? 排查 có nghĩa là (pái chá ) loại trừ 排查 có nghĩa là (pái chá ) loại trừ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

주문하다 tiếng hàn là gì?

주문하다 tiếng hàn là gì? 주문하다 tiếng hàn có nghĩa là gọi món 주문하다 tiếng hàn có nghĩa là gọi món.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

金马奖 tiếng trung là gì?

金马奖 tiếng trung là gì? 金马奖 tiếng trung có nghĩa là giải kim mã (jīnmǎ jiǎng ) 金马奖 tiếng trung có nghĩa là giải kim mã (jīnmǎ jiǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Điện ảnh. ...

牛棚 tiếng trung là gì?

牛棚 tiếng trung là gì? 牛棚 tiếng trung có nghĩa là chuồng bò (niú péng ) 牛棚 tiếng trung có nghĩa là chuồng bò (niú péng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab