Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

비서(님) tiếng hàn là gì?

비서(님) tiếng hàn là gì? 비서(님) tiếng hàn có nghĩa là Thư kí (/bi-seo-(nim)/) 비서(님) tiếng hàn có nghĩa là Thư kí (/bi-seo-(nim)/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ngữ được ...

赤色 tiếng trung là gì?

赤色 tiếng trung là gì? 赤色 tiếng trung có nghĩa là màu đỏ son (chìsè ) 赤色 tiếng trung có nghĩa là màu đỏ son (chìsè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Màu sắc. Đây là ...

正负零 là gì?

正负零 là gì? 正负零 có nghĩa là (zhèng fù líng ) thi công hạng mục chính của một công trình 正负零 có nghĩa là (zhèng fù líng ) thi công hạng mục chính của một ...

しれいぶ tiếng nhật là gì?

しれいぶ tiếng nhật là gì? しれいぶ tiếng nhật có nghĩa là Bộ tư lệnh (司令部) しれいぶ tiếng nhật có nghĩa là Bộ tư lệnh (司令部).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Quân đội. Đây là thuật ngữ ...

どうりょう tiếng nhật là gì?

どうりょう tiếng nhật là gì? どうりょう tiếng nhật có nghĩa là Đồng nghiệp (同僚) どうりょう tiếng nhật có nghĩa là Đồng nghiệp (同僚).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. Đây là thuật ngữ ...

할머니 tiếng hàn là gì?

할머니 tiếng hàn là gì? 할머니 tiếng hàn có nghĩa là bà 할머니 tiếng hàn có nghĩa là bà.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...

单人床 tiếng trung là gì?

单人床 tiếng trung là gì? 单人床 tiếng trung có nghĩa là giường cá nhân giường đơn (dān rén chuáng ) 单人床 tiếng trung có nghĩa là giường cá nhân giường đơn (dān rén chuáng ).Thuộc ...

横杠 là gì?

横杠 là gì? 横杠 có nghĩa là (héng gàng ) Dấu gạch ngang – 横杠 có nghĩa là (héng gàng ) Dấu gạch ngang -.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...

日照时数 là gì?

日照时数 là gì? 日照时数 có nghĩa là (rì zhào shí shù ) số giờ nắng trong ngày 日照时数 có nghĩa là (rì zhào shí shù ) số giờ nắng trong ngày.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...

考砸了 là gì?

考砸了 là gì? 考砸了 có nghĩa là (kǎo zá le ) Thi hỏng/trượt rồi 考砸了 có nghĩa là (kǎo zá le ) Thi hỏng/trượt rồi.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab