Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Reverse sun gear
Reverse sun gear là gì? Reverse sun gear có nghĩa là Bánh răng mặt trời số lùi Reverse sun gear có nghĩa là Bánh răng mặt trời số lùi. Đây là thuật ngữ được sử ...
Extras
Extras là gì? Extras có nghĩa là Đồ gắn thêm trên xe Extras có nghĩa là Đồ gắn thêm trên xe. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. ...
Subtract
Subtract là gì? Subtract có nghĩa là trừ Subtract có nghĩa là trừ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế tài chính. trừ Tiếng Anh là gì? trừ Tiếng Anh ...
科学管理 tiếng trung là gì?
科学管理 tiếng trung là gì? 科学管理 tiếng trung có nghĩa là quản lý khoa học (kēxué guǎnlǐ ) 科学管理 tiếng trung có nghĩa là quản lý khoa học (kēxué guǎnlǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
音楽 tiếng nhật là gì?
音楽 tiếng nhật là gì? 音楽 tiếng nhật có nghĩa là âm nhạc 音楽 tiếng nhật có nghĩa là âm nhạc.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
快晴 tiếng nhật là gì?
快晴 tiếng nhật là gì? 快晴 tiếng nhật có nghĩa là Trời có nắng và ít mây (かいせい) 快晴 tiếng nhật có nghĩa là Trời có nắng và ít mây (かいせい).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành ...
一式两份的合同 tiếng trung là gì?
一式两份的合同 tiếng trung là gì? 一式两份的合同 tiếng trung có nghĩa là hợp đồng viết làm hai bản (yīshì liǎng fèn de hétóng ) 一式两份的合同 tiếng trung có nghĩa là hợp đồng viết làm hai bản ...
发高球 tiếng trung là gì?
发高球 tiếng trung là gì? 发高球 tiếng trung có nghĩa là phát bóng bổng (fā gāoqiú ) 发高球 tiếng trung có nghĩa là phát bóng bổng (fā gāoqiú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bóng chuyền. ...
漆皮鞋 tiếng trung là gì?
漆皮鞋 tiếng trung là gì? 漆皮鞋 tiếng trung có nghĩa là giày da sơn giày da đánh bóng (qīpíxié ) 漆皮鞋 tiếng trung có nghĩa là giày da sơn giày da đánh bóng (qīpíxié ).Thuộc ...
集邮家 tiếng trung là gì?
集邮家 tiếng trung là gì? 集邮家 tiếng trung có nghĩa là người chơi tem (jíyóu jiā ) 集邮家 tiếng trung có nghĩa là người chơi tem (jíyóu jiā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bưu điện. ...
