Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Door ajar switch check
Door ajar switch check là gì? Door ajar switch check có nghĩa là Kiểm tra công tắc cửa Door ajar switch check có nghĩa là Kiểm tra công tắc cửa. Đây là thuật ngữ được ...
Destructive testing method
Destructive testing method là gì? Destructive testing method có nghĩa là Phương pháp thử có phá hoại mẫu Destructive testing method có nghĩa là Phương pháp thử có phá hoại mẫu Đây là thuật ngữ ...
Weigh
Weigh là gì? Weigh có nghĩa là (n) Cân có trọng lượng Weigh có nghĩa là (n) Cân có trọng lượng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. ...
Thread strength
Thread strength là gì? Thread strength có nghĩa là (n) Độ căng chỉ Thread strength có nghĩa là (n) Độ căng chỉ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
brightening
After-brightening là gì? After-brightening có nghĩa là (n) Sự tăng trắng, tăng trắng bổ sung After-brightening có nghĩa là (n) Sự tăng trắng, tăng trắng bổ sung. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
Output speed
Output speed là gì? Output speed có nghĩa là Tốc độ trục ra của hộp số Output speed có nghĩa là Tốc độ trục ra của hộp số. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Door window regulator handle
Door window regulator handle là gì? Door window regulator handle có nghĩa là Tay vịn của bộ điều khiển cửa Door window regulator handle có nghĩa là Tay vịn của bộ điều khiển cửa. Đây ...
保险金 tiếng trung là gì?
保险金 tiếng trung là gì? 保险金 tiếng trung có nghĩa là tiền bồi thường bảo hiểm (bǎoxiǎn jīn ) 保险金 tiếng trung có nghĩa là tiền bồi thường bảo hiểm (bǎoxiǎn jīn ).Thuộc tiếng trung ...
カブセル tiếng nhật là gì?
カブセル tiếng nhật là gì? カブセル tiếng nhật có nghĩa là Dạng con nhộng (カブセル) カブセル tiếng nhật có nghĩa là Dạng con nhộng (カブセル).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ ...
塑料板 卷 tiếng trung là gì?
塑料板 卷 tiếng trung là gì? 塑料板 卷 tiếng trung có nghĩa là nhựa tấm cuộn (sùliào bǎn juǎn ) 塑料板 卷 tiếng trung có nghĩa là nhựa tấm cuộn (sùliào bǎn juǎn ).Thuộc tiếng ...
