Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
铁皮打包机 tiếng trung là gì?
铁皮打包机 tiếng trung là gì? 铁皮打包机 tiếng trung có nghĩa là máy bấm đai sắt (tiěpí dǎbāo jī ) 铁皮打包机 tiếng trung có nghĩa là máy bấm đai sắt (tiěpí dǎbāo jī ).Thuộc tiếng trung ...
实际成本 tiếng trung là gì?
实际成本 tiếng trung là gì? 实际成本 tiếng trung có nghĩa là giá thành thực tế (shí jì chéngběn ) 实际成本 tiếng trung có nghĩa là giá thành thực tế (shí jì chéngběn ).Thuộc tiếng trung ...
剃须刀 tiếng trung là gì?
剃须刀 tiếng trung là gì? 剃须刀 tiếng trung có nghĩa là dao cạo râu (tì xū dāo ) 剃须刀 tiếng trung có nghĩa là dao cạo râu (tì xū dāo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
暂定球 tiếng trung là gì?
暂定球 tiếng trung là gì? 暂定球 tiếng trung có nghĩa là bóng tạm thời (zhàn dìng qiú ) 暂定球 tiếng trung có nghĩa là bóng tạm thời (zhàn dìng qiú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
恰恰舞 tiếng trung là gì?
恰恰舞 tiếng trung là gì? 恰恰舞 tiếng trung có nghĩa là điệu chacha (qiàqià wǔ ) 恰恰舞 tiếng trung có nghĩa là điệu chacha (qiàqià wǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vũ trường. Đây là ...
しょっぱい しおからい(塩辛い) tiếng nhật là gì?
しょっぱい しおからい(塩辛い) tiếng nhật là gì? しょっぱい しおからい(塩辛い) tiếng nhật có nghĩa là Mặn しょっぱい しおからい(塩辛い) tiếng nhật có nghĩa là Mặn.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Quan hệ giữa nhân viên và cấp trên quản lý tiếng Anh là gì?
Quan hệ giữa nhân viên và cấp trên quản lý tiếng Anh là gì? Quan hệ giữa nhân viên và cấp trên quản lý tiếng Anh có nghĩa là Employee relations Quan hệ giữa nhân ...
a cat on a hot tin roof Tiếng Anh là gì?
a cat on a hot tin roof Tiếng Anh là gì? a cat on a hot tin roof Tiếng Anh có nghĩa là Đầy hoạt động sôi nổi a cat on a hot tin roof ...
Rear wiper pivot arm
Rear wiper pivot arm là gì? Rear wiper pivot arm có nghĩa là Cần gạt nước sau Rear wiper pivot arm có nghĩa là Cần gạt nước sau. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
Booming
Booming là gì? Booming có nghĩa là Tiếng nổ vang ở ống thải Booming có nghĩa là Tiếng nổ vang ở ống thải. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ...
