Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
血液 tiếng nhật là gì?
血液 tiếng nhật là gì? 血液 tiếng nhật có nghĩa là Máu (ketsueki) 血液 tiếng nhật có nghĩa là Máu (ketsueki).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
别克 tiếng trung là gì?
别克 tiếng trung là gì? 别克 tiếng trung có nghĩa là buick (biékè ) 别克 tiếng trung có nghĩa là buick (biékè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương hiệu nổi tiếng. Đây là thuật ngữ ...
人文价值 là gì?
人文价值 là gì? 人文价值 có nghĩa là (rén wén jià zhí ) Giá trị nhân văn 人文价值 có nghĩa là (rén wén jià zhí ) Giá trị nhân văn.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
额外收入 tiếng trung là gì?
额外收入 tiếng trung là gì? 额外收入 tiếng trung có nghĩa là thu nhập ngoại ngạch (éwài shōurù ) 额外收入 tiếng trung có nghĩa là thu nhập ngoại ngạch (éwài shōurù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
普洱 tiếng trung là gì?
普洱 tiếng trung là gì? 普洱 tiếng trung có nghĩa là hãng puer (pǔ ěr ) 普洱 tiếng trung có nghĩa là hãng puer (pǔ ěr ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. Đây là ...
滤油 tiếng trung là gì?
滤油 tiếng trung là gì? 滤油 tiếng trung có nghĩa là lọc dầu (lǜ yóu ) 滤油 tiếng trung có nghĩa là lọc dầu (lǜ yóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc trong xây ...
运行规程 tiếng trung là gì?
运行规程 tiếng trung là gì? 运行规程 tiếng trung có nghĩa là qui trình vận hành (yùn háng guīchéng ) 运行规程 tiếng trung có nghĩa là qui trình vận hành (yùn háng guīchéng ).Thuộc tiếng trung ...
上楼 là gì?
上楼 là gì? 上楼 có nghĩa là (shàng lóu ) Lên gác 上楼 có nghĩa là (shàng lóu ) Lên gác.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
杂项请款作业流程 tiếng trung là gì?
杂项请款作业流程 tiếng trung là gì? 杂项请款作业流程 tiếng trung có nghĩa là lưu trình thao tác xin thanh toán các hạng mục khác (záxiàng qǐng kuǎn zuòyè liúchéng ) 杂项请款作业流程 tiếng trung có nghĩa là lưu ...
雨水 あまみず tiếng nhật là gì?
雨水 あまみず tiếng nhật là gì? 雨水 あまみず tiếng nhật có nghĩa là Nước mưa 雨水 あまみず tiếng nhật có nghĩa là Nước mưa.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được ...
