Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Exterior mirror cover
Exterior mirror cover là gì? Exterior mirror cover có nghĩa là Vỏ gương chiếu hậu bên ngoài bên ngoài Exterior mirror cover có nghĩa là Vỏ gương chiếu hậu bên ngoài bên ngoài. Đây là ...
Bring into account
Bring into account là gì? Bring into account có nghĩa là truy cứu trách nhiệm Bring into account có nghĩa là truy cứu trách nhiệm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
phase
phase là gì? phase có nghĩa là khâu, giai đoạn phase có nghĩa là khâu, giai đoạn Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hợp đồng. khâu, giai đoạn Tiếng Anh là ...
Yardstick
Yardstick là gì? Yardstick có nghĩa là (n) Cái thước, thanh đo có chiều dài 1 yard Yardstick có nghĩa là (n) Cái thước, thanh đo có chiều dài 1 yard Đây là thuật ngữ ...
Kemp
Kemp là gì? Kemp có nghĩa là (n) Lông len thô Kemp có nghĩa là (n) Lông len thô Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Lông ...
周转金 tiếng trung là gì?
周转金 tiếng trung là gì? 周转金 tiếng trung có nghĩa là tiền chu chuyển quỹ quay vòng (zhōuzhuǎn jīn ) 周转金 tiếng trung có nghĩa là tiền chu chuyển quỹ quay vòng (zhōuzhuǎn jīn ).Thuộc ...
挫伤 tiếng trung là gì?
挫伤 tiếng trung là gì? 挫伤 tiếng trung có nghĩa là bầm tím do bị đè bị đập (cuòshāng ) 挫伤 tiếng trung có nghĩa là bầm tím do bị đè bị đập (cuòshāng ).Thuộc ...
平菇 tiếng trung là gì?
平菇 tiếng trung là gì? 平菇 tiếng trung có nghĩa là nấm sò (píng gū ) 平菇 tiếng trung có nghĩa là nấm sò (píng gū ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Rau củ. Đây là ...
股东帐 tiếng trung là gì?
股东帐 tiếng trung là gì? 股东帐 tiếng trung có nghĩa là sổ cái cổ đông (gǔdōng zhàng ) 股东帐 tiếng trung có nghĩa là sổ cái cổ đông (gǔdōng zhàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
巧克力糖 tiếng trung là gì?
巧克力糖 tiếng trung là gì? 巧克力糖 tiếng trung có nghĩa là kẹo sôcôla (qiǎokèlì táng ) 巧克力糖 tiếng trung có nghĩa là kẹo sôcôla (qiǎokèlì táng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kẹo. Đây là thuật ...
