Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Compensation
Compensation là gì? Compensation có nghĩa là Bồi thường Compensation có nghĩa là Bồi thường Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Du lịch. Bồi thường Tiếng Anh là gì? Bồi thường ...
Capping beam
Capping beam là gì? Capping beam có nghĩa là Dầm mũ dọc Capping beam có nghĩa là Dầm mũ dọc Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. Dầm ...
Flicker noise
Flicker noise là gì? Flicker noise có nghĩa là Nhiễu hồng, nhiễu 1/f Flicker noise có nghĩa là Nhiễu hồng, nhiễu 1/f Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật điện. ...
Safety belt buckle and pretensioner
Safety belt buckle and pretensioner là gì? Safety belt buckle and pretensioner có nghĩa là Cơ cấu căng trước dây đai an toàn và móc khóa dây đai an toàn Safety belt buckle and pretensioner ...
Halfshaft seal
Halfshaft seal là gì? Halfshaft seal có nghĩa là Phốt bán trục Halfshaft seal có nghĩa là Phốt bán trục. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Phốt ...
Visa
Visa là gì? Visa có nghĩa là Thị thực Visa có nghĩa là Thị thực Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Du lịch. Thị thực Tiếng Anh là gì? Thị thực ...
performing the work as authorized
performing the work as authorized là gì? performing the work as authorized có nghĩa là thực hiện công việc theo ủy quyền performing the work as authorized có nghĩa là thực hiện công việc theo ...
Flow diagrams
Flow diagrams là gì? Flow diagrams có nghĩa là Biểu đồ tiến trình Flow diagrams có nghĩa là Biểu đồ tiến trình Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân ...
调节阀 tiếng trung là gì?
调节阀 tiếng trung là gì? 调节阀 tiếng trung có nghĩa là van điều chỉnh (tiáojié fá ) 调节阀 tiếng trung có nghĩa là van điều chỉnh (tiáojié fá ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy ...
婚纱 tiếng trung là gì?
婚纱 tiếng trung là gì? 婚纱 tiếng trung có nghĩa là váy cưới (hūnshā ) 婚纱 tiếng trung có nghĩa là váy cưới (hūnshā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đám cưới. Đây là thuật ngữ ...
