Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

班 tiếng trung là gì?

班 tiếng trung là gì? 班 tiếng trung có nghĩa là lớp (bān ) 班 tiếng trung có nghĩa là lớp (bān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Trường lớp. Đây là thuật ngữ được sử ...

频率死区 tiếng trung là gì?

频率死区 tiếng trung là gì? 频率死区 tiếng trung có nghĩa là dải chết tần suất (pínlǜ sǐ qū ) 频率死区 tiếng trung có nghĩa là dải chết tần suất (pínlǜ sǐ qū ).Thuộc tiếng trung ...

もうふ tiếng nhật là gì?

もうふ tiếng nhật là gì? もうふ tiếng nhật có nghĩa là chăn (毛布く) もうふ tiếng nhật có nghĩa là chăn (毛布く).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Khách sạn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

歌詞 tiếng nhật là gì?

歌詞 tiếng nhật là gì? 歌詞 tiếng nhật có nghĩa là lời bài hát 歌詞 tiếng nhật có nghĩa là lời bài hát.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Âm nhạc. Đây là thuật ngữ được sử ...

表面条码 là gì?

表面条码 là gì? 表面条码 có nghĩa là (biǎo miàn tiáo mǎ ) bề mặt mã vạch 表面条码 có nghĩa là (biǎo miàn tiáo mǎ ) bề mặt mã vạch.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...

军衔 tiếng trung là gì?

军衔 tiếng trung là gì? 军衔 tiếng trung có nghĩa là quân hàm (jūn xián ) 军衔 tiếng trung có nghĩa là quân hàm (jūn xián ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quân đội và vũ ...

ふくしゃちょう tiếng nhật là gì?

ふくしゃちょう tiếng nhật là gì? ふくしゃちょう tiếng nhật có nghĩa là Phó giám đốc (副社長) ふくしゃちょう tiếng nhật có nghĩa là Phó giám đốc (副社長).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. Đây là ...

是中国的主要话语 là gì?

是中国的主要话语 là gì? 是中国的主要话语 có nghĩa là (shì zhōng guó de zhǔ yào huà yǔ ) là ngôn ngữ chính của Trung Quốc 是中国的主要话语 có nghĩa là (shì zhōng guó de zhǔ yào huà yǔ ...

自卑太深 là gì?

自卑太深 là gì? 自卑太深 có nghĩa là (zì bēi tài shēn ) tự ti thái quá 自卑太深 có nghĩa là (zì bēi tài shēn ) tự ti thái quá.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...

绿茶 tiếng trung là gì?

绿茶 tiếng trung là gì? 绿茶 tiếng trung có nghĩa là trà xanh (lǜchá ) 绿茶 tiếng trung có nghĩa là trà xanh (lǜchá ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thực phẩm. Đây là thuật ngữ ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab