Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
海牛 tiếng trung là gì?
海牛 tiếng trung là gì? 海牛 tiếng trung có nghĩa là lợn biển (hǎiniú ) 海牛 tiếng trung có nghĩa là lợn biển (hǎiniú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Động vật dưới nước. Đây là ...
玻璃柜 tiếng trung là gì?
玻璃柜 tiếng trung là gì? 玻璃柜 tiếng trung có nghĩa là tủ kính (bōlí guì ) 玻璃柜 tiếng trung có nghĩa là tủ kính (bōlí guì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồ đạc trong nhà. ...
日记簿 tiếng trung là gì?
日记簿 tiếng trung là gì? 日记簿 tiếng trung có nghĩa là sổ nhật ký (rìjì bù ) 日记簿 tiếng trung có nghĩa là sổ nhật ký (rìjì bù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán. ...
商品账 tiếng trung là gì?
商品账 tiếng trung là gì? 商品账 tiếng trung có nghĩa là tài khoản hàng hóa (shāngpǐn zhàng ) 商品账 tiếng trung có nghĩa là tài khoản hàng hóa (shāngpǐn zhàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
数据表 tiếng trung là gì?
数据表 tiếng trung là gì? 数据表 tiếng trung có nghĩa là bảng dữ liệu (shùjù biǎo ) 数据表 tiếng trung có nghĩa là bảng dữ liệu (shùjù biǎo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy tính. ...
皮袋 tiếng trung là gì?
皮带 tiếng trung là gì? 皮带 tiếng trung có nghĩa là thắt lưng da dây nịt da (pídài ) 皮带 tiếng trung có nghĩa là thắt lưng da dây nịt da (pídài ).Thuộc tiếng trung ...
钉扣机 tiếng trung là gì?
钉扣机 tiếng trung là gì? 钉扣机 tiếng trung có nghĩa là máy đính nút (dīng kòu jī ) 钉扣机 tiếng trung có nghĩa là máy đính nút (dīng kòu jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
存储量 tiếng trung là gì?
存储量 tiếng trung là gì? 存储量 tiếng trung có nghĩa là dung lượng bộ nhớ (cúnchú liàng ) 存储量 tiếng trung có nghĩa là dung lượng bộ nhớ (cúnchú liàng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
大巷运输 tiếng trung là gì?
大巷运输 tiếng trung là gì? 大巷运输 tiếng trung có nghĩa là vận chuyển theo đường hầm (dà xiàng yùnshū ) 大巷运输 tiếng trung có nghĩa là vận chuyển theo đường hầm (dà xiàng yùnshū ).Thuộc ...
打钉 tiếng trung là gì?
打钉 tiếng trung là gì? 打钉 tiếng trung có nghĩa là đinh lớn đinh đế giầy (dǎ dīng ) 打钉 tiếng trung có nghĩa là đinh lớn đinh đế giầy (dǎ dīng ).Thuộc tiếng trung ...
