Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
娇兰 tiếng trung là gì?
娇兰 tiếng trung là gì? 娇兰 tiếng trung có nghĩa là guerlain (jiāolán ) 娇兰 tiếng trung có nghĩa là guerlain (jiāolán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương hiệu nổi tiếng. Đây là thuật ngữ ...
社会保险号码 tiếng trung là gì?
社会保险号码 tiếng trung là gì? 社会保险号码 tiếng trung có nghĩa là số bảo hiểm xã hội (shèhuì bǎoxiǎn hàomǎ ) 社会保险号码 tiếng trung có nghĩa là số bảo hiểm xã hội (shèhuì bǎoxiǎn hàomǎ ).Thuộc ...
房租过租 tiếng trung là gì?
房租过租 tiếng trung là gì? 房租过租 tiếng trung có nghĩa là tiền thuê nhà còn chịu lại (fángzūguò zū ) 房租过租 tiếng trung có nghĩa là tiền thuê nhà còn chịu lại (fángzūguò zū ).Thuộc ...
长球 tiếng trung là gì?
长球 tiếng trung là gì? 长球 tiếng trung có nghĩa là đường bóng dài (cháng qiú ) 长球 tiếng trung có nghĩa là đường bóng dài (cháng qiú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tennis. Đây ...
无息贷款 tiếng trung là gì?
无息贷款 tiếng trung là gì? 无息贷款 tiếng trung có nghĩa là khoản vay không lãi (wú xī dàikuǎn ) 无息贷款 tiếng trung có nghĩa là khoản vay không lãi (wú xī dàikuǎn ).Thuộc tiếng trung ...
储备银行 tiếng trung là gì?
储备银行 tiếng trung là gì? 储备银行 tiếng trung có nghĩa là ngân hàng dự trừ (chúbèi yínháng ) 储备银行 tiếng trung có nghĩa là ngân hàng dự trừ (chúbèi yínháng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
程序设计 tiếng trung là gì?
程序设计 tiếng trung là gì? 程序设计 tiếng trung có nghĩa là lập trình (chéngxù shèjì ) 程序设计 tiếng trung có nghĩa là lập trình (chéngxù shèjì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy tính. Đây là ...
付讫支票 tiếng trung là gì?
付讫支票 tiếng trung là gì? 付讫支票 tiếng trung có nghĩa là séc đã được trả tiền (fùqì zhīpiào ) 付讫支票 tiếng trung có nghĩa là séc đã được trả tiền (fùqì zhīpiào ).Thuộc tiếng trung ...
退场 tiếng trung là gì?
退场 tiếng trung là gì? 退场 tiếng trung có nghĩa là xuống sân khấu (tuìchǎng ) 退场 tiếng trung có nghĩa là xuống sân khấu (tuìchǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Sân khấu và rạp ...
笋干 tiếng trung là gì?
笋干 tiếng trung là gì? 笋干 tiếng trung có nghĩa là măng khô (sǔn gān) 笋干 tiếng trung có nghĩa là măng khô (sǔn gān).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Rau củ. Đây là thuật ngữ ...
