Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
長期借入金 tiếng nhật là gì?
長期借入金 tiếng nhật là gì? 長期借入金 tiếng nhật có nghĩa là vay dài hạn (longterm loans) 長期借入金 tiếng nhật có nghĩa là vay dài hạn (longterm loans).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kế toán. Đây là ...
純売上高 tiếng nhật là gì?
純売上高 tiếng nhật là gì? 純売上高 tiếng nhật có nghĩa là Doanh thu thuần (net sales) 純売上高 tiếng nhật có nghĩa là Doanh thu thuần (net sales).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kế toán. Đây là ...
コンピュータ科学、コンピュータ・サイエンス tiếng nhật là gì?
コンピュータ科学、コンピュータ・サイエンス tiếng nhật là gì? コンピュータ科学、コンピュータ・サイエンス tiếng nhật có nghĩa là Khoa học máy tính コンピュータ科学、コンピュータ・サイエンス tiếng nhật có nghĩa là Khoa học máy tính.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục. Đây là thuật ngữ ...
생선 tiếng hàn là gì?
생선 tiếng hàn là gì? 생선 tiếng hàn có nghĩa là cá 생선 tiếng hàn có nghĩa là cá.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
せっかち tiếng nhật là gì?
せっかち tiếng nhật là gì? せっかち tiếng nhật có nghĩa là Hấp tấp せっかち tiếng nhật có nghĩa là Hấp tấp.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Tính cách. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
보증세금 tiếng hàn là gì?
보증세금 tiếng hàn là gì? 보증세금 tiếng hàn có nghĩa là thuế bổ sung 보증세금 tiếng hàn có nghĩa là thuế bổ sung.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Đây là thuật ngữ được ...
借金, しゃっきん tiếng nhật là gì?
借金, しゃっきん tiếng nhật là gì? 借金, しゃっきん tiếng nhật có nghĩa là nợ ((shakkin)) 借金, しゃっきん tiếng nhật có nghĩa là nợ ((shakkin)).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ngân hàng. Đây là thuật ngữ được ...
생강 tiếng hàn là gì?
생강 tiếng hàn là gì? 생강 tiếng hàn có nghĩa là gừng 생강 tiếng hàn có nghĩa là gừng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia vị. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
설탕 ( 봉지 ) tiếng hàn là gì?
설탕 ( 봉지 ) tiếng hàn là gì? 설탕 ( 봉지 ) tiếng hàn có nghĩa là đường gói 설탕 ( 봉지 ) tiếng hàn có nghĩa là đường gói.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm ...
直腸 tiếng nhật là gì?
直腸 tiếng nhật là gì? 直腸 tiếng nhật có nghĩa là Trực tràng (chokuchou) 直腸 tiếng nhật có nghĩa là Trực tràng (chokuchou).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử ...
