Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
钩头钉 tiếng trung là gì?
钩头钉 tiếng trung là gì? 钩头钉 tiếng trung có nghĩa là đinh móc (gōu tóu dīng ) 钩头钉 tiếng trung có nghĩa là đinh móc (gōu tóu dīng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Đồ đạc ...
电视摄像师 tiếng trung là gì?
电视摄像师 tiếng trung là gì? 电视摄像师 tiếng trung có nghĩa là người quay camera (diànshì shèxiàng shī ) 电视摄像师 tiếng trung có nghĩa là người quay camera (diànshì shèxiàng shī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
全勤奖 tiếng trung là gì?
全勤奖 tiếng trung là gì? 全勤奖 tiếng trung có nghĩa là thưởng chuyên cần (quánqín jiǎng ) 全勤奖 tiếng trung có nghĩa là thưởng chuyên cần (quánqín jiǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán. ...
预计成本 tiếng trung là gì?
预计成本 tiếng trung là gì? 预计成本 tiếng trung có nghĩa là giá thành dự tính (yùjì chéngběn ) 预计成本 tiếng trung có nghĩa là giá thành dự tính (yùjì chéngběn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
运货班机 tiếng trung là gì?
运货班机 tiếng trung là gì? 运货班机 tiếng trung có nghĩa là máy bay chở hàng (yùn huò bānjī ) 运货班机 tiếng trung có nghĩa là máy bay chở hàng (yùn huò bānjī ).Thuộc tiếng trung ...
干辣椒 tiếng trung là gì?
干辣椒 tiếng trung là gì? 干辣椒 tiếng trung có nghĩa là ớt khô (gàn làjiāo) 干辣椒 tiếng trung có nghĩa là ớt khô (gàn làjiāo).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Rau củ. Đây là thuật ngữ ...
野战军医院 tiếng trung là gì?
野战军医院 tiếng trung là gì? 野战军医院 tiếng trung có nghĩa là bệnh viện dã chiến (yězhànjūn yīyuàn ) 野战军医院 tiếng trung có nghĩa là bệnh viện dã chiến (yězhànjūn yīyuàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
こむぎこ(小麦粉) tiếng nhật là gì?
こむぎこ(小麦粉) tiếng nhật là gì? こむぎこ(小麦粉) tiếng nhật có nghĩa là Bột mì こむぎこ(小麦粉) tiếng nhật có nghĩa là Bột mì.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
Tally
Tally là gì? Tally có nghĩa là Việc Đếm Kiểm (Khi Bốc Dỡ Hàng); Nhãn (Ghi Tên Hàng Hóa); Phù Hợp Với Tally có nghĩa là Việc Đếm Kiểm (Khi Bốc Dỡ Hàng); Nhãn (Ghi ...
love rat Tiếng Anh là gì?
love rat Tiếng Anh là gì? love rat Tiếng Anh có nghĩa là Ai đó lừa dối bạn đời của mình love rat Tiếng Anh có nghĩa là Ai đó lừa dối bạn đời của ...
