Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Dirt dissolving capacity
Dirt dissolving capacity là gì? Dirt dissolving capacity có nghĩa là (n) Khả năng hoà tan chất bẩn Dirt dissolving capacity có nghĩa là (n) Khả năng hoà tan chất bẩn Đây là thuật ngữ ...
Partial ironing
Partial ironing là gì? Partial ironing có nghĩa là (n) Ủi chi tiết Partial ironing có nghĩa là (n) Ủi chi tiết Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Subframe
Subframe là gì? Subframe có nghĩa là Sườn khung phụ (đỡ động cơ, hộp số…) Subframe có nghĩa là Sườn khung phụ (đỡ động cơ, hộp số…). Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
Intermediate shaft check
Intermediate shaft check là gì? Intermediate shaft check có nghĩa là Sửa chữa trục trung gian Intermediate shaft check có nghĩa là Sửa chữa trục trung gian. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
General purpose pliers
General purpose pliers là gì? General purpose pliers có nghĩa là Kìm đa năng General purpose pliers có nghĩa là Kìm đa năng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ...
Credit note
Credit note là gì? Credit note có nghĩa là Giấy báo có Credit note có nghĩa là Giấy báo có Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế tài chính. Giấy ...
Tường rào công trường
Tường rào công trường là gì? Tường rào công trường có nghĩa là site fence Tường rào công trường có nghĩa là site fence Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa ...
Waterproof fabric
Waterproof fabric là gì? Waterproof fabric có nghĩa là (n) Vải không thấm nước Waterproof fabric có nghĩa là (n) Vải không thấm nước Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày ...
Linen weaving
Linen weaving là gì? Linen weaving có nghĩa là (n) Sự dệt sợi lanh Linen weaving có nghĩa là (n) Sự dệt sợi lanh Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày ...
Selvage/ selvedge
Selvage/ selvedge là gì? Selvage/ selvedge có nghĩa là (n) Biên vải, rìa (tấm vải), đường viền, mép vải được vắt sổ Selvage/ selvedge có nghĩa là (n) Biên vải, rìa (tấm vải), đường viền, ...
