Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
惯着她 là gì?
惯着她 là gì? 惯着她 có nghĩa là (guàn zhe tā ) nuông chiều cô ấy 惯着她 có nghĩa là (guàn zhe tā ) nuông chiều cô ấy.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
电机科 tiếng trung là gì?
电机科 tiếng trung là gì? 电机科 tiếng trung có nghĩa là phòng cơ điện (diàn jī kē ) 电机科 tiếng trung có nghĩa là phòng cơ điện (diàn jī kē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
医疗站 tiếng trung là gì?
医疗站 tiếng trung là gì? 医疗站 tiếng trung có nghĩa là trạm y tế (yīliáo zhàn ) 医疗站 tiếng trung có nghĩa là trạm y tế (yīliáo zhàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Máy móc ...
干草棚 tiếng trung là gì?
干草棚 tiếng trung là gì? 干草棚 tiếng trung có nghĩa là kho chứa rơm khô (gāncǎo péng ) 干草棚 tiếng trung có nghĩa là kho chứa rơm khô (gāncǎo péng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
补肺 là gì?
补肺 là gì? 补肺 có nghĩa là (bǔ fèi ) bổ phế 补肺 có nghĩa là (bǔ fèi ) bổ phế.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
猜不透 là gì?
猜不透 là gì? 猜不透 có nghĩa là (cāi bú tòu ) Đoán không hết 猜不透 có nghĩa là (cāi bú tòu ) Đoán không hết.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
근무하다 tiếng hàn là gì?
근무하다 tiếng hàn là gì? 근무하다 tiếng hàn có nghĩa là Làm việc (/geun-mu-ha-da/) 근무하다 tiếng hàn có nghĩa là Làm việc (/geun-mu-ha-da/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ngữ được ...
将球塞进篮里 tiếng trung là gì?
将球塞进篮里 tiếng trung là gì? 将球塞进篮里 tiếng trung có nghĩa là đưa bóng vào rổ (jiāng qiú sāi jìn lán lǐ ) 将球塞进篮里 tiếng trung có nghĩa là đưa bóng vào rổ (jiāng qiú sāi ...
球杆头 tiếng trung là gì?
球杆头 tiếng trung là gì? 球杆头 tiếng trung có nghĩa là đầu gậy (qiú gǎn tóu ) 球杆头 tiếng trung có nghĩa là đầu gậy (qiú gǎn tóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Golf. Đây ...
HQ – Headquarters
HQ – Headquarters là gì? HQ – Headquarters có nghĩa là Tổng Công Ty; Trụ Sở Chính HQ – Headquarters có nghĩa là Tổng Công Ty; Trụ Sở Chính. Đây là thuật ngữ được sử ...
