Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
没得吃就捣乱 là gì?
没得吃就捣乱 là gì? 没得吃就捣乱 có nghĩa là (méi dé chī jiù dǎo luàn ) không ăn được thì đạp đổ 没得吃就捣乱 có nghĩa là (méi dé chī jiù dǎo luàn ) không ăn được thì ...
无忧无虑 là gì?
无忧无虑 là gì? 无忧无虑 có nghĩa là (wú yōu wú lǜ ) vô lo vô nghĩ 无忧无虑 có nghĩa là (wú yōu wú lǜ ) vô lo vô nghĩ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
电压互感器 tiếng trung là gì?
电压互感器 tiếng trung là gì? 电压互感器 tiếng trung có nghĩa là máy biến điện áp mà kỹ sư điện quen gọi tu (diànyā hùgǎn qì ) 电压互感器 tiếng trung có nghĩa là máy biến điện ...
大小头 tiếng trung là gì?
大小头 tiếng trung là gì? 大小头 tiếng trung có nghĩa là côn thu (dàxiǎo tóu ) 大小头 tiếng trung có nghĩa là côn thu (dàxiǎo tóu ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. Đây là ...
生不带来死不带去 là gì?
生不带来死不带去 là gì? 生不带来死不带去 có nghĩa là (shēng bú dài lái sǐ bú dài qù ) sống không có được, chết không mang theo 生不带来死不带去 có nghĩa là (shēng bú dài lái sǐ bú dài ...
浮腫 tiếng nhật là gì?
浮腫 tiếng nhật là gì? 浮腫 tiếng nhật có nghĩa là phù nề (fushu) 浮腫 tiếng nhật có nghĩa là phù nề (fushu).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử ...
て い か ん tiếng nhật là gì?
て い か ん tiếng nhật là gì? て い か ん tiếng nhật có nghĩa là Điều lệ thành lập (定 款) て い か ん tiếng nhật có nghĩa là Điều lệ thành ...
감자 tiếng hàn là gì?
감자 tiếng hàn là gì? 감자 tiếng hàn có nghĩa là khoai tây 감자 tiếng hàn có nghĩa là khoai tây.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Nguyên liệu nấu ăn. Đây là thuật ngữ được sử ...
鱼龙 tiếng trung là gì?
鱼龙 tiếng trung là gì? 鱼龙 tiếng trung có nghĩa là thằn lằn cá (yú lóng ) 鱼龙 tiếng trung có nghĩa là thằn lằn cá (yú lóng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Con vật. ...
查账程序 tiếng trung là gì?
查账程序 tiếng trung là gì? 查账程序 tiếng trung có nghĩa là quy trình kiểm toán thủ tục kiểm toán (cházhàng chéngxù ) 查账程序 tiếng trung có nghĩa là quy trình kiểm toán thủ tục kiểm ...
