Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
正值 恰逢 là gì?
正值 恰逢 là gì? 正值 恰逢 có nghĩa là (zhèng zhí qià féng ) nhân dịp 正值 恰逢 có nghĩa là (zhèng zhí qià féng ) nhân dịp.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây ...
打一顿 là gì?
打一顿 là gì? 打一顿 có nghĩa là (dǎ yī dùn ) Bị ai đánh cho một trận 打一顿 có nghĩa là (dǎ yī dùn ) Bị ai đánh cho một trận.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
ほほえみのくに tiếng nhật là gì?
ほほえみのくに tiếng nhật là gì? ほほえみのくに tiếng nhật có nghĩa là đất nước hiếu khách (微笑みの国) ほほえみのくに tiếng nhật có nghĩa là đất nước hiếu khách (微笑みの国).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Khách sạn. Đây là ...
人生第一次 là gì?
人生第一次 là gì? 人生第一次 có nghĩa là (rén shēng dì yī cì ) đầu đời 人生第一次 có nghĩa là (rén shēng dì yī cì ) đầu đời.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
무역협정 tiếng hàn là gì?
무역협정 tiếng hàn là gì? 무역협정 tiếng hàn có nghĩa là hiệp định thương mại 무역협정 tiếng hàn có nghĩa là hiệp định thương mại.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Đây là thuật ...
ログオフする tiếng nhật là gì?
ログオフする tiếng nhật là gì? ログオフする tiếng nhật có nghĩa là đăng xuất ログオフする tiếng nhật có nghĩa là đăng xuất.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin. Đây là thuật ngữ được sử ...
파 tiếng hàn là gì?
파 tiếng hàn là gì? 파 tiếng hàn có nghĩa là hành lá 파 tiếng hàn có nghĩa là hành lá.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia vị. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
そうしはいにん tiếng nhật là gì?
そうしはいにん tiếng nhật là gì? そうしはいにん tiếng nhật có nghĩa là Tổng Giám đốc (総支配人) そうしはいにん tiếng nhật có nghĩa là Tổng Giám đốc (総支配人).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. Đây là ...
めんせつ tiếng nhật là gì?
めんせつ tiếng nhật là gì? めんせつ tiếng nhật có nghĩa là Phỏng vấn (面接) めんせつ tiếng nhật có nghĩa là Phỏng vấn (面接).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. Đây là thuật ngữ ...
舰队 tiếng trung là gì?
舰队 tiếng trung là gì? 舰队 tiếng trung có nghĩa là hạm đội (jiàn duì ) 舰队 tiếng trung có nghĩa là hạm đội (jiàn duì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Quân đội và vũ ...
