Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
売上原価 tiếng nhật là gì?
売上原価 tiếng nhật là gì? 売上原価 tiếng nhật có nghĩa là Chi Phí Hàng Bán (cost of goods sold) 売上原価 tiếng nhật có nghĩa là Chi Phí Hàng Bán (cost of goods sold).Thuộc tiếng nhật ...
地球科学/ 地学 tiếng nhật là gì?
地球科学/ 地学 tiếng nhật là gì? 地球科学/ 地学 tiếng nhật có nghĩa là Khoa học trái đất 地球科学/ 地学 tiếng nhật có nghĩa là Khoa học trái đất.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Giáo dục. Đây ...
晴一時小雨 tiếng nhật là gì?
晴一時小雨 tiếng nhật là gì? 晴一時小雨 tiếng nhật có nghĩa là Mưa bóng mây (はれいちじこさめ) 晴一時小雨 tiếng nhật có nghĩa là Mưa bóng mây (はれいちじこさめ).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Thời tiết. Đây là thuật ngữ ...
いとこ tiếng nhật là gì?
いとこ tiếng nhật là gì? いとこ tiếng nhật có nghĩa là Anh em họ (nữ) (従姉妹) いとこ tiếng nhật có nghĩa là Anh em họ (nữ) (従姉妹).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là ...
调解纠纷 tiếng trung là gì?
调解纠纷 tiếng trung là gì? 调解纠纷 tiếng trung có nghĩa là hòa giải tranh chấp (tiáojiě jiūfēn ) 调解纠纷 tiếng trung có nghĩa là hòa giải tranh chấp (tiáojiě jiūfēn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
はんどうたい tiếng nhật là gì?
はんどうたい tiếng nhật là gì? はんどうたい tiếng nhật có nghĩa là Chất bán dẫn (半導体) はんどうたい tiếng nhật có nghĩa là Chất bán dẫn (半導体).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. Đây là thuật ngữ ...
Der Tubus tiếng Đức là gì?
Der Tubus tiếng Đức là gì? Der Tubus tiếng Đức có nghĩa là Canuyn miệng hầu Der Tubus tiếng Đức có nghĩa là Canuyn miệng hầu.Thuộc tiếng Đức chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ...
ソ ー ス tiếng nhật là gì?
ソ ー ス tiếng nhật là gì? ソ ー ス tiếng nhật có nghĩa là Nước xốt ソ ー ス tiếng nhật có nghĩa là Nước xốt.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nhà hàng. Đây là ...
きゅうり tiếng nhật là gì?
きゅうり tiếng nhật là gì? きゅうり tiếng nhật có nghĩa là Dưa chuột ( dưa leo ) きゅうり tiếng nhật có nghĩa là Dưa chuột ( dưa leo ).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nhà hàng. ...
想方设法 là gì?
想方设法 là gì? 想方设法 có nghĩa là (xiǎng fāng shè fǎ ) tìm mọi cách có thể 想方设法 có nghĩa là (xiǎng fāng shè fǎ ) tìm mọi cách có thể.Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
