Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Outer electrode
Outer electrode là gì? Outer electrode có nghĩa là Cực ngoài Outer electrode có nghĩa là Cực ngoài. Earth electrode. Điện cực bìa. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ...
Crankshaft pulley check
Crankshaft pulley check là gì? Crankshaft pulley check có nghĩa là Kiểm tra pu li trục khuỷu Crankshaft pulley check có nghĩa là Kiểm tra pu li trục khuỷu. Đây là thuật ngữ được sử ...
Veteran troops
Veteran troops là gì? Veteran troops có nghĩa là quân đội thiện chiến Veteran troops có nghĩa là quân đội thiện chiến Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Quân đội. quân ...
Gross National Product ( GNP)
Gross National Product ( GNP) là gì? Gross National Product ( GNP) có nghĩa là Tổng sản phẩm qdân Gross National Product ( GNP) có nghĩa là Tổng sản phẩm qdân Đây là thuật ngữ ...
Ribbed border
Ribbed border là gì? Ribbed border có nghĩa là (n) Đường viền nổi Ribbed border có nghĩa là (n) Đường viền nổi Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
远的多 là gì?
远的多 là gì? 远的多 có nghĩa là (yuǎn de duō ) Rat la xa 远的多 có nghĩa là (yuǎn de duō ) Rat la xa.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
留空 là gì?
留空 là gì? 留空 có nghĩa là (liú kōng ) Để trống 留空 có nghĩa là (liú kōng ) Để trống.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
しはらい tiếng nhật là gì?
しはらい tiếng nhật là gì? しはらい tiếng nhật có nghĩa là thanh toán trả tiền (支払い) しはらい tiếng nhật có nghĩa là thanh toán trả tiền (支払い).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Khách sạn. Đây là ...
人件費 tiếng nhật là gì?
人件費 tiếng nhật là gì? 人件費 tiếng nhật có nghĩa là chi phí nhân công (salaries) 人件費 tiếng nhật có nghĩa là chi phí nhân công (salaries).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Kế toán. Đây là ...
이익관리와 사회공헌 tiếng hàn là gì?
이익관리와 사회공헌 tiếng hàn là gì? 이익관리와 사회공헌 tiếng hàn có nghĩa là cống hiến xã hội và quản lý lợi nhuận 이익관리와 사회공헌 tiếng hàn có nghĩa là cống hiến xã hội và quản ...
