Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
工人住宅区 tiếng trung là gì?
工人住宅区 tiếng trung là gì? 工人住宅区 tiếng trung có nghĩa là khu nhà ở cho công nhân (gōngrén zhùzhái qū ) 工人住宅区 tiếng trung có nghĩa là khu nhà ở cho công nhân (gōngrén zhùzhái ...
金づち tiếng nhật là gì?
金づち tiếng nhật là gì? 金づち tiếng nhật có nghĩa là búa 金づち tiếng nhật có nghĩa là búa.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
動力式サンダー tiếng nhật là gì?
動力式サンダー tiếng nhật là gì? 動力式サンダー tiếng nhật có nghĩa là máy chà nhám 動力式サンダー tiếng nhật có nghĩa là máy chà nhám.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử ...
剩下来几天假期 là gì?
剩下来几天假期 là gì? 剩下来几天假期 có nghĩa là (shèng xià lái jǐ tiān jiǎ qī ) còn lại mấy ngày nghỉ 剩下来几天假期 có nghĩa là (shèng xià lái jǐ tiān jiǎ qī ) còn lại mấy ...
口水流满 là gì?
口水流满 là gì? 口水流满 có nghĩa là (kǒu shuǐ liú mǎn ) Chảy đầy nước miếng 口水流满 có nghĩa là (kǒu shuǐ liú mǎn ) Chảy đầy nước miếng.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
えんのちょっけい tiếng nhật là gì?
えんのちょっけい tiếng nhật là gì? えんのちょっけい tiếng nhật có nghĩa là Đường kính (円の直径) えんのちょっけい tiếng nhật có nghĩa là Đường kính (円の直径).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ được sử ...
달력 tiếng hàn là gì?
달력 tiếng hàn là gì? 달력 tiếng hàn có nghĩa là Lịch (/dal-lyeok/) 달력 tiếng hàn có nghĩa là Lịch (/dal-lyeok/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây là thuật ngữ được sử dụng ...
米 こめ tiếng nhật là gì?
米 こめ tiếng nhật là gì? 米 こめ tiếng nhật có nghĩa là Gạo 米 こめ tiếng nhật có nghĩa là Gạo.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Rau củ quả. Đây là thuật ngữ được sử ...
右转 tiếng trung là gì?
右转 tiếng trung là gì? 右转 tiếng trung có nghĩa là rẽ phải (yòu zhuǎn ) 右转 tiếng trung có nghĩa là rẽ phải (yòu zhuǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến xe buýt và ...
健身中心 tiếng trung là gì?
健身中心 tiếng trung là gì? 健身中心 tiếng trung có nghĩa là trung tâm thể hình thể dục thẩm mỹ (jiànshēn zhōngxīn ) 健身中心 tiếng trung có nghĩa là trung tâm thể hình thể dục thẩm ...
