Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

美发厅 tiếng trung là gì?

美发厅 tiếng trung là gì? 美发厅 tiếng trung có nghĩa là hiệu cắt tóc làm đầu (měifā tīng ) 美发厅 tiếng trung có nghĩa là hiệu cắt tóc làm đầu (měifā tīng ).Thuộc tiếng trung ...

영양 tiếng hàn là gì?

영양 tiếng hàn là gì? 영양 tiếng hàn có nghĩa là dinh dưỡng 영양 tiếng hàn có nghĩa là dinh dưỡng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

汇款 tiếng trung là gì?

汇款 tiếng trung là gì? 汇款 tiếng trung có nghĩa là khoản tiền gửi đi (huìkuǎn ) 汇款 tiếng trung có nghĩa là khoản tiền gửi đi (huìkuǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bưu điện. ...

수표 tiếng hàn là gì?

수표 tiếng hàn là gì? 수표 tiếng hàn có nghĩa là ngân phiếu 수표 tiếng hàn có nghĩa là ngân phiếu.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...

계좌를 열다 tiếng hàn là gì?

계좌를 열다 tiếng hàn là gì? 계좌를 열다 tiếng hàn có nghĩa là mở tài khoản 계좌를 열다 tiếng hàn có nghĩa là mở tài khoản.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ngân hàng. Đây là thuật ...

摇头丸 là gì?

摇头丸 là gì? 摇头丸 có nghĩa là (yáo tóu wán ) thuốc lắc 摇头丸 có nghĩa là (yáo tóu wán ) thuốc lắc.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...

错失良机 là gì?

错失良机 là gì? 错失良机 có nghĩa là (cuò shī liáng jī ) Bỏ lỡ thời cơ 错失良机 có nghĩa là (cuò shī liáng jī ) Bỏ lỡ thời cơ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...

開口部 tiếng nhật là gì?

開口部 tiếng nhật là gì? 開口部 tiếng nhật có nghĩa là Lỗ hổng, ổ thoáng 開口部 tiếng nhật có nghĩa là Lỗ hổng, ổ thoáng.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ ...

빻다 tiếng hàn là gì?

빻다 tiếng hàn là gì? 빻다 tiếng hàn có nghĩa là tán, nghiền nát, giã nhỏ 빻다 tiếng hàn có nghĩa là tán, nghiền nát, giã nhỏ.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Dụng cụ nhà bếp. ...

고혈압 tiếng hàn là gì?

고혈압 tiếng hàn là gì? 고혈압 tiếng hàn có nghĩa là cao huyết áp 고혈압 tiếng hàn có nghĩa là cao huyết áp.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab