Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
달걀희자위 tiếng hàn là gì?
달걀희자위 tiếng hàn là gì? 달걀희자위 tiếng hàn có nghĩa là lòng trắng trứng 달걀희자위 tiếng hàn có nghĩa là lòng trắng trứng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia vị. Đây là thuật ngữ được sử ...
캌테일바의웨이트리스 tiếng hàn là gì?
캌테일바의웨이트리스 tiếng hàn là gì? 캌테일바의웨이트리스 tiếng hàn có nghĩa là nữ phục vụ rượu 캌테일바의웨이트리스 tiếng hàn có nghĩa là nữ phục vụ rượu.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ẩm thực. Đây là thuật ngữ ...
おきゃくさん tiếng nhật là gì?
おきゃくさん tiếng nhật là gì? おきゃくさん tiếng nhật có nghĩa là Khách hàng (お客さん) おきゃくさん tiếng nhật có nghĩa là Khách hàng (お客さん).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. Đây là thuật ngữ ...
月经 là gì?
月经 là gì? 月经 có nghĩa là (yuè jīng ) kinh nguyệt 月经 có nghĩa là (yuè jīng ) kinh nguyệt.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
かぶ tiếng nhật là gì?
かぶ tiếng nhật là gì? かぶ tiếng nhật có nghĩa là Củ cải tây かぶ tiếng nhật có nghĩa là Củ cải tây.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Rau củ quả. Đây là thuật ngữ được ...
남편 tiếng hàn là gì?
남편 tiếng hàn là gì? 남편 tiếng hàn có nghĩa là chồng 남편 tiếng hàn có nghĩa là chồng.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
짜내다 tiếng hàn là gì?
짜내다 tiếng hàn là gì? 짜내다 tiếng hàn có nghĩa là vắt, ép 짜내다 tiếng hàn có nghĩa là vắt, ép.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Dụng cụ nhà bếp. Đây là thuật ngữ được sử ...
棕鼯鼠 tiếng trung là gì?
棕鼯鼠 tiếng trung là gì? 棕鼯鼠 tiếng trung có nghĩa là sóc bay trâu (zōng wú shǔ ) 棕鼯鼠 tiếng trung có nghĩa là sóc bay trâu (zōng wú shǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
冰西瓜 tiếng trung là gì?
冰西瓜 tiếng trung là gì? 冰西瓜 tiếng trung có nghĩa là dưa hấu để lạnh (bīng xīguā ) 冰西瓜 tiếng trung có nghĩa là dưa hấu để lạnh (bīng xīguā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
牛肉饼 tiếng trung là gì?
牛肉饼 tiếng trung là gì? 牛肉饼 tiếng trung có nghĩa là bánh kẹp thịt bò hamburger patty (niúròu bǐng ) 牛肉饼 tiếng trung có nghĩa là bánh kẹp thịt bò hamburger patty (niúròu bǐng ).Thuộc ...
