Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
柴油罐 tiếng trung là gì?
柴油罐 tiếng trung là gì? 柴油罐 tiếng trung có nghĩa là bồn dầu diezen bể dầu diezen (cháiyóu guàn ) 柴油罐 tiếng trung có nghĩa là bồn dầu diezen bể dầu diezen (cháiyóu guàn ).Thuộc ...
합격이 되다 tiếng hàn là gì?
합격이 되다 tiếng hàn là gì? 합격이 되다 tiếng hàn có nghĩa là Được nhận vào công ty (/hap-gyeo-ki toe-ta/) 합격이 되다 tiếng hàn có nghĩa là Được nhận vào công ty (/hap-gyeo-ki toe-ta/).Thuộc tiếng ...
花边纱 tiếng trung là gì?
花边纱 tiếng trung là gì? 花边纱 tiếng trung có nghĩa là vải ren (huābiān shā ) 花边纱 tiếng trung có nghĩa là vải ren (huābiān shā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vải vóc. Đây là ...
しゅうようりょく/ようりょう tiếng nhật là gì?
しゅうようりょく/ようりょう tiếng nhật là gì? しゅうようりょく/ようりょう tiếng nhật có nghĩa là Dung lượng (収容力 /容量) しゅうようりょく/ようりょう tiếng nhật có nghĩa là Dung lượng (収容力 /容量).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ ...
ホウレン草 tiếng nhật là gì?
ホウレン草 tiếng nhật là gì? ホウレン草 tiếng nhật có nghĩa là Rau cải Nhật ホウレン草 tiếng nhật có nghĩa là Rau cải Nhật.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Rau củ quả. Đây là thuật ngữ được ...
便秘 tiếng nhật là gì?
便秘 tiếng nhật là gì? 便秘 tiếng nhật có nghĩa là táo bón (bempi) 便秘 tiếng nhật có nghĩa là táo bón (bempi).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử ...
휘젓다 tiếng hàn là gì?
휘젓다 tiếng hàn là gì? 휘젓다 tiếng hàn có nghĩa là khuấy, quậy, đảo 휘젓다 tiếng hàn có nghĩa là khuấy, quậy, đảo.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Dụng cụ nhà bếp. Đây là thuật ngữ ...
生意兴隆 là gì?
生意兴隆 là gì? 生意兴隆 có nghĩa là (shēng yì xìng lóng ) buôn may bán đắt 生意兴隆 có nghĩa là (shēng yì xìng lóng ) buôn may bán đắt.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...
控球后卫 tiếng trung là gì?
控球后卫 tiếng trung là gì? 控球后卫 tiếng trung có nghĩa là hậu vệ dẫn bóng hậu vệ kiểm soát bóng pg (kòngqiú hòuwèi ) 控球后卫 tiếng trung có nghĩa là hậu vệ dẫn bóng hậu ...
赌场 tiếng trung là gì?
赌场 tiếng trung là gì? 赌场 tiếng trung có nghĩa là sòng bạc (dǔchǎng ) 赌场 tiếng trung có nghĩa là sòng bạc (dǔchǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Khách sạn. Đây là thuật ngữ ...
