Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
假定发票 形式发票 tiếng trung là gì?
假定发票 形式发票 tiếng trung là gì? 假定发票 形式发票 tiếng trung có nghĩa là hóa đơn chiếu lệ (jiǎdìng fāpiào xíngshì fǎ piào ) 假定发票 形式发票 tiếng trung có nghĩa là hóa đơn chiếu lệ (jiǎdìng ...
广播节目撰稿者 tiếng trung là gì?
广播节目撰稿者 tiếng trung là gì? 广播节目撰稿者 tiếng trung có nghĩa là người viết kịch bản chương trình phát thanh (guǎngbō jiémù zhuàn gǎo zhě ) 广播节目撰稿者 tiếng trung có nghĩa là người viết kịch bản ...
勿忘我 tiếng trung là gì?
勿忘我 tiếng trung là gì? 勿忘我 tiếng trung có nghĩa là hoa lưu ly hoa forget me not (wù wàngwǒ ) 勿忘我 tiếng trung có nghĩa là hoa lưu ly hoa forget me not (wù ...
后退 tiếng trung là gì?
后退 tiếng trung là gì? 后退 tiếng trung có nghĩa là quay trở lại (hòutuì ) 后退 tiếng trung có nghĩa là quay trở lại (hòutuì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Internet. Đây là thuật ...
家用计算机 tiếng trung là gì?
家用计算机 tiếng trung là gì? 家用计算机 tiếng trung có nghĩa là máy tính gia đình (jiāyòng jìsuànjī ) 家用计算机 tiếng trung có nghĩa là máy tính gia đình (jiāyòng jìsuànjī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
电影摄制者 tiếng trung là gì?
电影摄制者 tiếng trung là gì? 电影摄制者 tiếng trung có nghĩa là nhà làm phim (diànyǐng shèzhì zhě ) 电影摄制者 tiếng trung có nghĩa là nhà làm phim (diànyǐng shèzhì zhě ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
疗养院 tiếng trung là gì?
疗养院 tiếng trung là gì? 疗养院 tiếng trung có nghĩa là viện điều dưỡng (liáoyǎngyuàn ) 疗养院 tiếng trung có nghĩa là viện điều dưỡng (liáoyǎngyuàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Y học. Đây là ...
头起包 là gì?
头起包 là gì? 头起包 có nghĩa là (tóu qǐ bāo ) bươu đầu 头起包 có nghĩa là (tóu qǐ bāo ) bươu đầu.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...
Unlimited
Unlimited là gì? Unlimited có nghĩa là Không Giới Hạn; Vô Hạn Unlimited có nghĩa là Không Giới Hạn; Vô Hạn. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Không Giới ...
Weather a storm Tiếng Anh là gì?
Weather a storm Tiếng Anh là gì? Weather a storm Tiếng Anh có nghĩa là Khi đối mặt với những khó khăn hay thất bại nhưng bạn vẫn luôn kiên cường vượt qua chúng Weather ...
