Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
투자자산 tiếng hàn là gì?
투자자산 tiếng hàn là gì? 투자자산 tiếng hàn có nghĩa là Đầu tư vào công ty con 투자자산 tiếng hàn có nghĩa là Đầu tư vào công ty con.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. ...
催干剂 tiếng trung là gì?
催干剂 tiếng trung là gì? 催干剂 tiếng trung có nghĩa là thuốc làm khô (cuī gān jì ) 催干剂 tiếng trung có nghĩa là thuốc làm khô (cuī gān jì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
荷物(にもつ) tiếng nhật là gì?
荷物(にもつ) tiếng nhật là gì? 荷物(にもつ) tiếng nhật có nghĩa là Hành ý 荷物(にもつ) tiếng nhật có nghĩa là Hành ý.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Du lịch. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
アルミホイル tiếng nhật là gì?
アルミホイル tiếng nhật là gì? アルミホイル tiếng nhật có nghĩa là Giấy bạc gói thức ăn アルミホイル tiếng nhật có nghĩa là Giấy bạc gói thức ăn.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Nấu ăn. Đây là ...
배색 tiếng hàn là gì?
배색 tiếng hàn là gì? 배색 tiếng hàn có nghĩa là vải phối 배색 tiếng hàn có nghĩa là vải phối.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành May mặc. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
安全 tiếng nhật là gì?
安全 tiếng nhật là gì? 安全 tiếng nhật có nghĩa là An toàn (あんぜん) 安全 tiếng nhật có nghĩa là An toàn (あんぜん).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Ô tô. Đây là thuật ngữ được sử ...
喜鹊 tiếng trung là gì?
喜鹊 tiếng trung là gì? 喜鹊 tiếng trung có nghĩa là chim ác là (xǐquè ) 喜鹊 tiếng trung có nghĩa là chim ác là (xǐquè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Chim. Đây là thuật ...
锅 tiếng trung là gì?
锅 tiếng trung là gì? 锅 tiếng trung có nghĩa là xoong nồi (guō ) 锅 tiếng trung có nghĩa là xoong nồi (guō ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà bếp. Đây là thuật ngữ ...
Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là gì?
Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh là gì? Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tiếng Anh có nghĩa là Minister of Labour, War ...
with flying colours Tiếng Anh là gì?
with flying colours Tiếng Anh là gì? with flying colours Tiếng Anh có nghĩa là để hoàn thành điều gì đó với sự xuất sắc và kết quả xuất sắc with flying colours Tiếng Anh ...
