Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
以小人之心度君子之腹 tiếng trung là gì?
以小人之心度君子之腹 tiếng trung là gì? 以小人之心度君子之腹 tiếng trung có nghĩa là lấy bụng tiểu nhân mà đo lòng quân tử (yǐ xiǎo rén zhī xīn duó jūn zǐ zhī fù ) 以小人之心度君子之腹 tiếng trung có ...
骨 tiếng nhật là gì?
骨 tiếng nhật là gì? 骨 tiếng nhật có nghĩa là Xương (hone) 骨 tiếng nhật có nghĩa là Xương (hone).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
炉排 tiếng trung là gì?
炉排 tiếng trung là gì? 炉排 tiếng trung có nghĩa là vỉ lò (lú pái ) 炉排 tiếng trung có nghĩa là vỉ lò (lú pái ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy điện. Đây ...
自动调整电压部 tiếng trung là gì?
自动调整电压部 tiếng trung là gì? 自动调整电压部 tiếng trung có nghĩa là tủ điều chỉnh điện áp tự động (zìdòng tiáozhěng diànyā bù ) 自动调整电压部 tiếng trung có nghĩa là tủ điều chỉnh điện áp tự ...
莲根 tiếng trung là gì?
莲根 tiếng trung là gì? 莲根 tiếng trung có nghĩa là ngó sen (lián gēn ) 莲根 tiếng trung có nghĩa là ngó sen (lián gēn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Rau củ. Đây là ...
壁板 tiếng trung là gì?
壁板 tiếng trung là gì? 壁板 tiếng trung có nghĩa là ván tường (bì bǎn ) 壁板 tiếng trung có nghĩa là ván tường (bì bǎn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vật liệu xây dựng. ...
调谐容积 tiếng trung là gì?
调谐容积 tiếng trung là gì? 调谐容积 tiếng trung có nghĩa là dung tích điều tiết (tiáoxié róngjī ) 调谐容积 tiếng trung có nghĩa là dung tích điều tiết (tiáoxié róngjī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
双相电动机 tiếng trung là gì?
双相电动机 tiếng trung là gì? 双相电动机 tiếng trung có nghĩa là động cơ điện hai pha (shuāng xiàng diàndòngjī ) 双相电动机 tiếng trung có nghĩa là động cơ điện hai pha (shuāng xiàng diàndòngjī ).Thuộc ...
大担子 là gì?
大担子 là gì? 大担子 có nghĩa là (dà dān zǐ ) gan dạ 大担子 có nghĩa là (dà dān zǐ ) gan dạ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...
扑街 là gì?
扑街 là gì? 扑街 có nghĩa là (pū jiē ) Chết tiệt 扑街 có nghĩa là (pū jiē ) Chết tiệt.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
