Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
受欢迎 là gì?
受欢迎 là gì? 受欢迎 có nghĩa là (shòu huān yíng ) Được ưa chuộng 受欢迎 có nghĩa là (shòu huān yíng ) Được ưa chuộng.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
管式蒸馏釜 tiếng trung là gì?
管式蒸馏釜 tiếng trung là gì? 管式蒸馏釜 tiếng trung có nghĩa là thùng chưng cất kiểu ống (guǎn shì zhēng liú fǔ ) 管式蒸馏釜 tiếng trung có nghĩa là thùng chưng cất kiểu ống (guǎn shì ...
혈압을 재겠습니다 tiếng hàn là gì?
혈압을 재겠습니다 tiếng hàn là gì? 혈압을 재겠습니다 tiếng hàn có nghĩa là Để tôi đo huyết áp 혈압을 재겠습니다 tiếng hàn có nghĩa là Để tôi đo huyết áp.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Điều ...
你干很得漂亮 là gì?
你干很得漂亮 là gì? 你干很得漂亮 có nghĩa là (nǐ gàn hěn dé piāo liàng ) Bạn làm rất tốt 你干很得漂亮 có nghĩa là (nǐ gàn hěn dé piāo liàng ) Bạn làm rất tốt.Thuộc tiếng trung ...
エネルギー tiếng nhật là gì?
エネルギー tiếng nhật là gì? エネルギー tiếng nhật có nghĩa là Năng lượng エネルギー tiếng nhật có nghĩa là Năng lượng.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
明信 là gì?
明信 là gì? 明信 có nghĩa là (míng xìn ) danh ngôn 明信 có nghĩa là (míng xìn ) danh ngôn.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
牧场 tiếng trung là gì?
牧场 tiếng trung là gì? 牧场 tiếng trung có nghĩa là bãi chăn thả (mùchǎng ) 牧场 tiếng trung có nghĩa là bãi chăn thả (mùchǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là ...
买方出价 tiếng trung là gì?
买方出价 tiếng trung là gì? 买方出价 tiếng trung có nghĩa là Giá mua (mǎifāng chūjià ) 买方出价 tiếng trung có nghĩa là Giá mua (mǎifāng chūjià ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương mại. Đây là ...
坝 tiếng trung là gì?
坝 tiếng trung là gì? 坝 tiếng trung có nghĩa là đập (bà ) 坝 tiếng trung có nghĩa là đập (bà ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. Đây là thuật ngữ được sử ...
华硕 tiếng trung là gì?
华硕 tiếng trung là gì? 华硕 tiếng trung có nghĩa là asus (huáshuò ) 华硕 tiếng trung có nghĩa là asus (huáshuò ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương hiệu nổi tiếng. Đây là thuật ngữ ...
