Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Night wear
Night wear là gì? Night wear có nghĩa là (n) Bộ đồ quần áo ngủ Night wear có nghĩa là (n) Bộ đồ quần áo ngủ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh ...
Classify
Classify là gì? Classify có nghĩa là (v) Phân loại, phân chia Classify có nghĩa là (v) Phân loại, phân chia. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. ...
Reducing furnace
Reducing furnace là gì? Reducing furnace có nghĩa là Lò giảm hàm lượng oxy trên bề mặt thép bằng hydro trong dây chuyền mạ Reducing furnace có nghĩa là Lò giảm hàm lượng oxy trên ...
Performance characteristics of materials
Performance characteristics of materials là gì? Performance characteristics of materials có nghĩa là Đặc điểm, đặc tính của vật liệu Performance characteristics of materials có nghĩa là Đặc điểm, đặc tính của vật liệu. Đây ...
Cockpit
Cockpit là gì? Cockpit có nghĩa là Buồng lái Cockpit có nghĩa là Buồng lái. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Buồng lái Tiếng Anh là gì? ...
Analyze
Analyze là gì? Analyze có nghĩa là hoá nghiệm Analyze có nghĩa là hoá nghiệm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hóa học. hoá nghiệm Tiếng Anh là gì? hoá nghiệm ...
Accuracy (of test)
Accuracy (of test) là gì? Accuracy (of test) có nghĩa là Độ chính xác của thí nghiệm Accuracy (of test) có nghĩa là Độ chính xác của thí nghiệm Đây là thuật ngữ được sử ...
Stabilizing agent
Stabilizing agent là gì? Stabilizing agent có nghĩa là (n) Chất ổn định Stabilizing agent có nghĩa là (n) Chất ổn định Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Gag button
Gag button là gì? Gag button có nghĩa là (n) Nút bọc Gag button có nghĩa là (n) Nút bọc Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) ...
Combed
Combed là gì? Combed có nghĩa là (adj) Chải kỹ Combed có nghĩa là (adj) Chải kỹ. – Combed wool: Len chải kỹ. – Combed tow: Xơ ngắn chải kỹ. Đây là thuật ngữ được ...
