Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
用不了这办法就想别的吧 là gì?
用不了这办法就想别的吧 là gì? 用不了这办法就想别的吧 có nghĩa là (yòng bú le zhè bàn fǎ jiù xiǎng bié de ba ) không dùng được cách này thì nghĩ cách khác thôi 用不了这办法就想别的吧 có nghĩa là (yòng bú ...
化为乌有 là gì?
化为乌有 là gì? 化为乌有 có nghĩa là (huà wéi wū yǒu ) Không còn gì 化为乌有 có nghĩa là (huà wéi wū yǒu ) Không còn gì.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
地板蜡 tiếng trung là gì?
地板蜡 tiếng trung là gì? 地板蜡 tiếng trung có nghĩa là sáp đánh bóng gạch (dìbǎn là ) 地板蜡 tiếng trung có nghĩa là sáp đánh bóng gạch (dìbǎn là ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
驻地医院 tiếng trung là gì?
驻地医院 tiếng trung là gì? 驻地医院 tiếng trung có nghĩa là bệnh viện nơi đóng quân (zhà dì yī yuàn ) 驻地医院 tiếng trung có nghĩa là bệnh viện nơi đóng quân (zhà dì yī ...
分机号码 là gì?
分机号码 là gì? 分机号码 có nghĩa là (fèn jī hào mǎ ) số máy lẻ 分机号码 có nghĩa là (fèn jī hào mǎ ) số máy lẻ.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
生孩子 là gì?
生孩子 là gì? 生孩子 có nghĩa là (shēng hái zǐ ) đẻ con, sinh con 生孩子 có nghĩa là (shēng hái zǐ ) đẻ con, sinh con.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
あっしゅくかじゅう tiếng nhật là gì?
あっしゅくかじゅう tiếng nhật là gì? あっしゅくかじゅう tiếng nhật có nghĩa là Tải trọng nén (圧縮荷重) あっしゅくかじゅう tiếng nhật có nghĩa là Tải trọng nén (圧縮荷重).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Cơ khí. Đây là thuật ngữ ...
はり tiếng nhật là gì?
はり tiếng nhật là gì? はり tiếng nhật có nghĩa là cây kèo, xà ngang はり tiếng nhật có nghĩa là cây kèo, xà ngang.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ ...
花雕酒 tiếng trung là gì?
花雕酒 tiếng trung là gì? 花雕酒 tiếng trung có nghĩa là rượu vang hoa điêu (huādiāo jiǔ ) 花雕酒 tiếng trung có nghĩa là rượu vang hoa điêu (huādiāo jiǔ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
应时的 tiếng trung là gì?
应时的 tiếng trung là gì? 应时的 tiếng trung có nghĩa là đúng thời vụ (yìng shí de ) 应时的 tiếng trung có nghĩa là đúng thời vụ (yìng shí de ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
