Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
东风 tiếng trung là gì?
东风 tiếng trung là gì? 东风 tiếng trung có nghĩa là dongfeng (dōngfēng ) 东风 tiếng trung có nghĩa là dongfeng (dōngfēng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương hiệu nổi tiếng. Đây là thuật ngữ ...
距差 là gì?
距差 là gì? 距差 có nghĩa là (jù chà ) Khoảng cách 距差 có nghĩa là (jù chà ) Khoảng cách.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
さ つ じ ん tiếng nhật là gì?
さ つ じ ん tiếng nhật là gì? さ つ じ ん tiếng nhật có nghĩa là Kẻ giết người (殺人) さ つ じ ん tiếng nhật có nghĩa là Kẻ giết người (殺人).Thuộc tiếng ...
危険 tiếng nhật là gì?
危険 tiếng nhật là gì? 危険 tiếng nhật có nghĩa là Sự nguy hiểm 危険 tiếng nhật có nghĩa là Sự nguy hiểm.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử ...
기분좋다 tiếng hàn là gì?
기분좋다 tiếng hàn là gì? 기분좋다 tiếng hàn có nghĩa là tâm trạng tốt 기분좋다 tiếng hàn có nghĩa là tâm trạng tốt.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Cảm xúc. Đây là thuật ngữ được sử ...
송곳,드릴 tiếng hàn là gì?
송곳,드릴 tiếng hàn là gì? 송곳,드릴 tiếng hàn có nghĩa là khoan điện 송곳,드릴 tiếng hàn có nghĩa là khoan điện.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Đồ dùng trong nhà. Đây là thuật ngữ được sử ...
中继卫星 tiếng trung là gì?
中继卫星 tiếng trung là gì? 中继卫星 tiếng trung có nghĩa là vệ tinh chuyển tiếp (zhōng jì wèixīng ) 中继卫星 tiếng trung có nghĩa là vệ tinh chuyển tiếp (zhōng jì wèixīng ).Thuộc tiếng trung ...
泡菜罐子 tiếng trung là gì?
泡菜罐子 tiếng trung là gì? 泡菜罐子 tiếng trung có nghĩa là vại muối dưa (pàocài guànzi ) 泡菜罐子 tiếng trung có nghĩa là vại muối dưa (pàocài guànzi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà bếp. ...
Hold Harmless Clause
Hold Harmless Clause là gì? Hold Harmless Clause có nghĩa là Giữ khoản Vô hại Hold Harmless Clause có nghĩa là Giữ khoản Vô hại. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
hot shot Tiếng Anh là gì?
hot shot Tiếng Anh là gì? hot shot Tiếng Anh có nghĩa là Dùng để mô tả ai đó nghĩ rằng họ là người giỏi nhất hot shot Tiếng Anh có nghĩa là Dùng để ...
