Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Capital equipment costs
Capital equipment costs là gì? Capital equipment costs có nghĩa là (n) Chi phí đầu tư thiết bị Capital equipment costs có nghĩa là (n) Chi phí đầu tư thiết bị Đây là thuật ngữ ...
Rear parking aid sensor
Rear parking aid sensor là gì? Rear parking aid sensor có nghĩa là Cảm biến hỗ trợ đỗ xe, phía sau Rear parking aid sensor có nghĩa là Cảm biến hỗ trợ đỗ xe, phía ...
Investments
Investments là gì? Investments có nghĩa là Đầu tư Investments có nghĩa là Đầu tư Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế tài chính. Đầu tư Tiếng Anh là gì? ...
Glass tube
Glass tube là gì? Glass tube có nghĩa là ống thuỷ tinh Glass tube có nghĩa là ống thuỷ tinh Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Cơ khí. ống thuỷ tinh ...
Growth stock
Growth stock là gì? Growth stock có nghĩa là Cổ phiếu tăng trưởng Growth stock có nghĩa là Cổ phiếu tăng trưởng Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân ...
Broken concrete
Broken concrete là gì? Broken concrete có nghĩa là Bê tông vỡ Broken concrete có nghĩa là Bê tông vỡ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. Bê ...
Operator
Operator là gì? Operator có nghĩa là (n) Người đứng máy, người thao tác Operator có nghĩa là (n) Người đứng máy, người thao tác Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Materials
Materials là gì? Materials có nghĩa là (n) Nguyên liệu Materials có nghĩa là (n) Nguyên liệu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Nguyên liệu Tiếng ...
Front underbody air deflector
Front underbody air deflector là gì? Front underbody air deflector có nghĩa là Tấm trước bên dưới thân xe trước (tấm chống ồn) Front underbody air deflector có nghĩa là Tấm trước bên dưới thân ...
Expatriate resident(s) of Vietnam
Expatriate resident(s) of Vietnam là gì? Expatriate resident(s) of Vietnam có nghĩa là Người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam Expatriate resident(s) of Vietnam có nghĩa là Người nước ngoài sinh sống tại Việt ...
