Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
大丽花 tiếng trung là gì?
大丽花 tiếng trung là gì? 大丽花 tiếng trung có nghĩa là hoa thược dược (dàlìhuā ) 大丽花 tiếng trung có nghĩa là hoa thược dược (dàlìhuā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Hoa. Đây là thuật ...
主计法规 tiếng trung là gì?
主计法规 tiếng trung là gì? 主计法规 tiếng trung có nghĩa là quy chế kế toán thống kê (zhǔ jì fǎguī ) 主计法规 tiếng trung có nghĩa là quy chế kế toán thống kê (zhǔ jì ...
色彩控制旋钮 tiếng trung là gì?
色彩控制旋钮 tiếng trung là gì? 色彩控制旋钮 tiếng trung có nghĩa là nút điều chỉnh mầu (sècǎi kòngzhì xuánniǔ ) 色彩控制旋钮 tiếng trung có nghĩa là nút điều chỉnh mầu (sècǎi kòngzhì xuánniǔ ).Thuộc tiếng trung ...
智牙 là gì?
智牙 là gì? 智牙 có nghĩa là (zhì yá ) Rang khon 智牙 có nghĩa là (zhì yá ) Rang khon.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
Schedule K-1
Schedule K-1 là gì? Schedule K-1 có nghĩa là Schedule K-1 Schedule K-1 có nghĩa là Schedule K-1. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Schedule K-1 Tiếng Anh là ...
Hit the sack Tiếng Anh là gì?
Hit the sack Tiếng Anh là gì? Hit the sack Tiếng Anh có nghĩa là Cũng giống như thành ngữ trên, nghĩa đen là đánh vật lý hoặc đập vào bao tải Hit the sack ...
Millinery
Millinery là gì? Millinery có nghĩa là (n) Đồ trang phục phụ nữ Millinery có nghĩa là (n) Đồ trang phục phụ nữ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da ...
Chillie collar
Chillie collar là gì? Chillie collar có nghĩa là (n) Cổ cao khép kín Chillie collar có nghĩa là (n) Cổ cao khép kín. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày ...
Indium
Indium là gì? Indium có nghĩa là Nguyên tố kim loại kí hiệu In, số nguyên tử 49 Indium có nghĩa là Nguyên tố kim loại kí hiệu In, số nguyên tử 49. Đây là ...
Boot handle
Boot handle là gì? Boot handle có nghĩa là Tay cầm mở ngăn hành lý (capô sau) Boot handle có nghĩa là Tay cầm mở ngăn hành lý (capô sau). Đây là thuật ngữ được ...
