Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Try on
Try on là gì? Try on có nghĩa là (n) Mặc thử, ướm thử Try on có nghĩa là (n) Mặc thử, ướm thử Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày ...
Single cuff
Single cuff là gì? Single cuff có nghĩa là (n) Cổ tay đơn Single cuff có nghĩa là (n) Cổ tay đơn Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
匿名信 tiếng trung là gì?
匿名信 tiếng trung là gì? 匿名信 tiếng trung có nghĩa là thư vu cáo (nìmíngxìn ) 匿名信 tiếng trung có nghĩa là thư vu cáo (nìmíngxìn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Công an cảnh sát. ...
立井 tiếng trung là gì?
立井 tiếng trung là gì? 立井 tiếng trung có nghĩa là giếng đứng (lìjǐng ) 立井 tiếng trung có nghĩa là giếng đứng (lìjǐng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí và mỏ than. Đây ...
小数 tiếng trung là gì?
小数 tiếng trung là gì? 小数 tiếng trung có nghĩa là số lẻ số thập phân (xiǎoshù ) 小数 tiếng trung có nghĩa là số lẻ số thập phân (xiǎoshù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
海绵拖鞋 tiếng trung là gì?
海绵拖鞋 tiếng trung là gì? 海绵拖鞋 tiếng trung có nghĩa là dép lê xốp (hǎimián tuōxié ) 海绵拖鞋 tiếng trung có nghĩa là dép lê xốp (hǎimián tuōxié ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Giày dép. ...
哲学家 tiếng trung là gì?
哲学家 tiếng trung là gì? 哲学家 tiếng trung có nghĩa là nhà triết học triết gia (zhéxué jiā ) 哲学家 tiếng trung có nghĩa là nhà triết học triết gia (zhéxué jiā ).Thuộc tiếng trung ...
行李申报表 tiếng trung là gì?
行李申报表 tiếng trung là gì? 行李申报表 tiếng trung có nghĩa là tờ khai hành lý (xínglǐ shēnbào biǎo ) 行李申报表 tiếng trung có nghĩa là tờ khai hành lý (xínglǐ shēnbào biǎo ).Thuộc tiếng trung ...
钩针织品 tiếng trung là gì?
钩针织品 tiếng trung là gì? 钩针织品 tiếng trung có nghĩa là hàng dệt kim móc (gōuzhēn zhīpǐn ) 钩针织品 tiếng trung có nghĩa là hàng dệt kim móc (gōuzhēn zhīpǐn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
压衬机 tiếng trung là gì?
压衬机 tiếng trung là gì? 压衬机 tiếng trung có nghĩa là máy ép mếch (yā chèn jī ) 压衬机 tiếng trung có nghĩa là máy ép mếch (yā chèn jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
