Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Bougainvillia
Bougainvillia là gì? Bougainvillia có nghĩa là Hoa giấy Bougainvillia có nghĩa là Hoa giấy Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hoa. Hoa giấy Tiếng Anh là gì? Hoa giấy Tiếng ...
Full vessel’s capacity
Full vessel’s capacity là gì? Full vessel’s capacity có nghĩa là đóng đầy tàu Full vessel’s capacity có nghĩa là đóng đầy tàu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được ...
100ml Graduated cylinder
100ml Graduated cylinder là gì? 100ml Graduated cylinder có nghĩa là Ống đong chia độ 100ml 100ml Graduated cylinder có nghĩa là Ống đong chia độ 100ml Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
Firmly
Firmly là gì? Firmly có nghĩa là (n) Chắc, chặt Firmly có nghĩa là (n) Chắc, chặt Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. (n) Chắc, chặt Tiếng ...
Repeat pattern
Repeat pattern là gì? Repeat pattern có nghĩa là (n) Hoa văn lặp lại Repeat pattern có nghĩa là (n) Hoa văn lặp lại Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày ...
Transmission control module calibration
Transmission control module calibration là gì? Transmission control module calibration có nghĩa là Định chuẩn hộp điều khiển hộp số Transmission control module calibration có nghĩa là Định chuẩn hộp điều khiển hộp số. Đây ...
High beam
High beam là gì? High beam có nghĩa là Đèn pha High beam có nghĩa là Đèn pha. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Đèn pha Tiếng ...
Back-up light
Back-up light là gì? Back-up light có nghĩa là Đèn lùi xe Back-up light có nghĩa là Đèn lùi xe. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Đèn ...
Picking arm
Picking arm là gì? Picking arm có nghĩa là (n) Tay đập thoi Picking arm có nghĩa là (n) Tay đập thoi Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may ...
Laid
Laid là gì? Laid có nghĩa là (adj) Được đặt, sắp đặt Laid có nghĩa là (adj) Được đặt, sắp đặt Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. ...
