Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Auxiliary warning module
Auxiliary warning module là gì? Auxiliary warning module có nghĩa là Modun cảnh báo phụ Auxiliary warning module có nghĩa là Modun cảnh báo phụ. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Building material (n)
Building material (n) là gì? Building material (n) có nghĩa là Vật lieu xây dung Building material (n) có nghĩa là Vật lieu xây dung Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Monofilament or wrong color
Monofilament or wrong color là gì? Monofilament or wrong color có nghĩa là Sai màu Monofilament or wrong color có nghĩa là Sai màu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực May ...
Caterpillar bulldozer
Caterpillar bulldozer là gì? Caterpillar bulldozer có nghĩa là Xe ủi bánh xích Caterpillar bulldozer có nghĩa là Xe ủi bánh xích Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân ...
Intersect
Intersect là gì? Intersect có nghĩa là (n) Cắt ngang, cắt chéo, giao nhau Intersect có nghĩa là (n) Cắt ngang, cắt chéo, giao nhau Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ...
Speckled effect
Speckled effect là gì? Speckled effect có nghĩa là (n) Hiệu ứng lốm đốm Speckled effect có nghĩa là (n) Hiệu ứng lốm đốm Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày ...
Vehicle emission control information
Vehicle emission control information là gì? Vehicle emission control information có nghĩa là Nhãn chứng nhận đã kiểm tra khí thải xe Vehicle emission control information có nghĩa là Nhãn chứng nhận đã kiểm tra ...
Instrument panel front view
Instrument panel front view là gì? Instrument panel front view có nghĩa là Hình dạng phía trước của bảng đồng hồ Instrument panel front view có nghĩa là Hình dạng phía trước của bảng đồng ...
Break
Break là gì? Break có nghĩa là Rã (máy) Break có nghĩa là Rã (máy). sample> To separate. Tách ra. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. ...
Shaded sateen
Shaded sateen là gì? Shaded sateen có nghĩa là (n) Vải láng (vải vân đoạn), có vân nổi chuyển dần Shaded sateen có nghĩa là (n) Vải láng (vải vân đoạn), có vân nổi chuyển ...
