Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
股票经纪业务 tiếng trung là gì?
股票经纪业务 tiếng trung là gì? 股票经纪业务 tiếng trung có nghĩa là nghiệp vụ môi giới cổ phiếu (gǔpiào jīngjì yèwù ) 股票经纪业务 tiếng trung có nghĩa là nghiệp vụ môi giới cổ phiếu (gǔpiào jīngjì ...
质押 tiếng trung là gì?
质押 tiếng trung là gì? 质押 tiếng trung có nghĩa là cầm cố (zhìyā ) 质押 tiếng trung có nghĩa là cầm cố (zhìyā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bất động sản. Đây là thuật ...
大口水壶 tiếng trung là gì?
大口水壶 tiếng trung là gì? 大口水壶 tiếng trung có nghĩa là bình nước miệng loe (dàkǒu shuǐhú ) 大口水壶 tiếng trung có nghĩa là bình nước miệng loe (dàkǒu shuǐhú ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
鬈毛狗式发型 tiếng trung là gì?
鬈毛狗式发型 tiếng trung là gì? 鬈毛狗式发型 tiếng trung có nghĩa là kiểu tóc xù (quán máo gǒu shì fāxíng ) 鬈毛狗式发型 tiếng trung có nghĩa là kiểu tóc xù (quán máo gǒu shì fāxíng ).Thuộc ...
损益 tiếng trung là gì?
损益 tiếng trung là gì? 损益 tiếng trung có nghĩa là lãi lỗ (sǔnyì ) 损益 tiếng trung có nghĩa là lãi lỗ (sǔnyì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán. Đây là thuật ngữ ...
白熊 北极熊 tiếng trung là gì?
白熊 北极熊 tiếng trung là gì? 白熊 北极熊 tiếng trung có nghĩa là gấu trắng gấu bắc cực (báixióng běijíxióng ) 白熊 北极熊 tiếng trung có nghĩa là gấu trắng gấu bắc cực (báixióng běijíxióng ...
班组长 tiếng trung là gì?
班组长 tiếng trung là gì? 班组长 tiếng trung có nghĩa là ca trưởng (bānzǔ zhǎng ) 班组长 tiếng trung có nghĩa là ca trưởng (bānzǔ zhǎng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Cơ cấu quản lý ...
ペンキローラー tiếng nhật là gì?
ペンキローラー tiếng nhật là gì? ペンキローラー tiếng nhật có nghĩa là cây lăn sơn ペンキローラー tiếng nhật có nghĩa là cây lăn sơn.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Xây dựng. Đây là thuật ngữ được sử ...
가스난로 tiếng hàn là gì?
가스난로 tiếng hàn là gì? 가스난로 tiếng hàn có nghĩa là bếp ga 가스난로 tiếng hàn có nghĩa là bếp ga.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Dụng cụ nhà bếp. Đây là thuật ngữ được sử ...
てあて tiếng nhật là gì?
てあて tiếng nhật là gì? てあて tiếng nhật có nghĩa là Phụ cấp (手当 ) てあて tiếng nhật có nghĩa là Phụ cấp (手当 ).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Lương và thuế. Đây là thuật ...
