Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
Brand Equity Protection
Brand Equity Protection là gì? Brand Equity Protection có nghĩa là (Bảo vệ tài sản thương hiệu): Là việc tiến hành các chiến lược để giảm thiểu rủi ro và các trách nhiệm liên đới ...
油渣 tiếng trung là gì?
油渣 tiếng trung là gì? 油渣 tiếng trung có nghĩa là cặn dầu (yóu zhā ) 油渣 tiếng trung có nghĩa là cặn dầu (yóu zhā ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Dầu khí. Đây là ...
暗井 tiếng trung là gì?
暗井 tiếng trung là gì? 暗井 tiếng trung có nghĩa là giếng ngầm giếng mù (àn jǐng ) 暗井 tiếng trung có nghĩa là giếng ngầm giếng mù (àn jǐng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
屠夫 tiếng trung là gì?
屠夫 tiếng trung là gì? 屠夫 tiếng trung có nghĩa là người giết mổ đồ tể (túfū ) 屠夫 tiếng trung có nghĩa là người giết mổ đồ tể (túfū ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
直接当从动片 tiếng trung là gì?
直接当从动片 tiếng trung là gì? 直接当从动片 tiếng trung có nghĩa là lá côn đồng nhỏ (zhíjiē dāng cóng dòng piàn ) 直接当从动片 tiếng trung có nghĩa là lá côn đồng nhỏ (zhíjiē dāng cóng dòng ...
发车 tiếng trung là gì?
发车 tiếng trung là gì? 发车 tiếng trung có nghĩa là khởi hành (fāchē ) 发车 tiếng trung có nghĩa là khởi hành (fāchē ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Ga tàu hỏa. Đây là thuật ...
密封圈 tiếng trung là gì?
密封圈 tiếng trung là gì? 密封圈 tiếng trung có nghĩa là gioăng phớt hộp số (mìfēng quān ) 密封圈 tiếng trung có nghĩa là gioăng phớt hộp số (mìfēng quān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
摩托车驾驶证 là gì?
摩托车驾驶证 là gì? 摩托车驾驶证 có nghĩa là (mó tuō chē jià shǐ zhèng ) giấy phép điều khiển xe máy 摩托车驾驶证 có nghĩa là (mó tuō chē jià shǐ zhèng ) giấy phép điều khiển ...
验布机 tiếng trung là gì?
验布机 tiếng trung là gì? 验布机 tiếng trung có nghĩa là máy kiểm vải (yàn bù jī ) 验布机 tiếng trung có nghĩa là máy kiểm vải (yàn bù jī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
尼龙 tiếng trung là gì?
尼龙 tiếng trung là gì? 尼龙 tiếng trung có nghĩa là ni lông (nílóng ) 尼龙 tiếng trung có nghĩa là ni lông (nílóng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Vải vóc. Đây là thuật ngữ ...
