Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
机械师 tiếng trung là gì?
机械师 tiếng trung là gì? 机械师 tiếng trung có nghĩa là kỹ sư máy bay (jīxiè shī ) 机械师 tiếng trung có nghĩa là kỹ sư máy bay (jīxiè shī ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
乐队首席 tiếng trung là gì?
乐队首席 tiếng trung là gì? 乐队首席 tiếng trung có nghĩa là nghệ sĩ violin số một trong dàn nhạc (yuèduì shǒuxí ) 乐队首席 tiếng trung có nghĩa là nghệ sĩ violin số một trong dàn ...
地理 tiếng trung là gì?
地理 tiếng trung là gì? 地理 tiếng trung có nghĩa là địa lý (dìlǐ ) 地理 tiếng trung có nghĩa là địa lý (dìlǐ ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Trường lớp. Đây là thuật ngữ ...
听装牛奶 tiếng trung là gì?
听装牛奶 tiếng trung là gì? 听装牛奶 tiếng trung có nghĩa là sữa bò đóng hộp (tīng zhuāng niúnǎi ) 听装牛奶 tiếng trung có nghĩa là sữa bò đóng hộp (tīng zhuāng niúnǎi ).Thuộc tiếng trung ...
凹雕 tiếng trung là gì?
凹雕 tiếng trung là gì? 凹雕 tiếng trung có nghĩa là thuật chạm chìm khắc lõm (āo diāo ) 凹雕 tiếng trung có nghĩa là thuật chạm chìm khắc lõm (āo diāo ).Thuộc tiếng trung ...
海关登记 tiếng trung là gì?
海关登记 tiếng trung là gì? 海关登记 tiếng trung có nghĩa là đăng kí hải quan (hǎiguān dēngjì ) 海关登记 tiếng trung có nghĩa là đăng kí hải quan (hǎiguān dēngjì ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
유형 고정 재산 tiếng hàn là gì?
유형 고정 재산 tiếng hàn là gì? 유형 고정 재산 tiếng hàn có nghĩa là TSCĐ hữu hình 유형 고정 재산 tiếng hàn có nghĩa là TSCĐ hữu hình.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. ...
租户 tiếng trung là gì?
租户 tiếng trung là gì? 租户 tiếng trung có nghĩa là người thuê (zūhù ) 租户 tiếng trung có nghĩa là người thuê (zūhù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thuê nhà. Đây là thuật ngữ ...
没劲 là gì?
没劲 là gì? 没劲 có nghĩa là (méi jìn ) Không có tinh thần 没劲 có nghĩa là (méi jìn ) Không có tinh thần.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
石棉瓦 tiếng trung là gì?
石棉瓦 tiếng trung là gì? 石棉瓦 tiếng trung có nghĩa là ngói amiăng ngói thạch miên (shímián wǎ ) 石棉瓦 tiếng trung có nghĩa là ngói amiăng ngói thạch miên (shímián wǎ ).Thuộc tiếng trung ...
