Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
フレーム tiếng nhật là gì?
フレーム tiếng nhật là gì? フレーム tiếng nhật có nghĩa là Cái khung, gọng フレーム tiếng nhật có nghĩa là Cái khung, gọng.Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điện tử. Đây là thuật ngữ được sử ...
肥沃的土壤 tiếng trung là gì?
肥沃的土壤 tiếng trung là gì? 肥沃的土壤 tiếng trung có nghĩa là đất màu mỡ hoặc phì nhiêu (féiwò de tǔrǎng ) 肥沃的土壤 tiếng trung có nghĩa là đất màu mỡ hoặc phì nhiêu (féiwò de ...
看上去不错 là gì?
看上去不错 là gì? 看上去不错 có nghĩa là (kàn shàng qù bú cuò ) Trông có vẻ khá tuyệt 看上去不错 có nghĩa là (kàn shàng qù bú cuò ) Trông có vẻ khá tuyệt..Thuộc tiếng trung ...
藤绷 tiếng trung là gì?
藤绷 tiếng trung là gì? 藤绷 tiếng trung có nghĩa là giát giường bằng mây (téng bēng ) 藤绷 tiếng trung có nghĩa là giát giường bằng mây (téng bēng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành ...
手动正确送电 tiếng trung là gì?
手动正确送电 tiếng trung là gì? 手动正确送电 tiếng trung có nghĩa là hòa đồng bộ tự động chính xác bằng tay (shǒudòng zhèngquè sòng diàn ) 手动正确送电 tiếng trung có nghĩa là hòa đồng bộ tự ...
导叶 tiếng trung là gì?
导叶 tiếng trung là gì? 导叶 tiếng trung có nghĩa là cánh hướng dòng (dǎo yè ) 导叶 tiếng trung có nghĩa là cánh hướng dòng (dǎo yè ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. ...
饲槽 tiếng trung là gì?
饲槽 tiếng trung là gì? 饲槽 tiếng trung có nghĩa là máng ăn (sìcáo ) 饲槽 tiếng trung có nghĩa là máng ăn (sìcáo ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nông nghiệp. Đây là thuật ngữ ...
留给我深刻美好的印象 là gì?
留给我深刻美好的印象 là gì? 留给我深刻美好的印象 có nghĩa là (liú gěi wǒ shēn kè měi hǎo de yìn xiàng ) để lại trong tôi một ấn tượng đẹp sâu sắc 留给我深刻美好的印象 có nghĩa là (liú gěi wǒ ...
高田贤三 tiếng trung là gì?
高田贤三 tiếng trung là gì? 高田贤三 tiếng trung có nghĩa là kenzo (gāotián xián sān ) 高田贤三 tiếng trung có nghĩa là kenzo (gāotián xián sān ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương hiệu nổi tiếng. ...
けっかく tiếng nhật là gì?
けっかく tiếng nhật là gì? けっかく tiếng nhật có nghĩa là Ho lao (結核) けっかく tiếng nhật có nghĩa là Ho lao (結核).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Điều dưỡng. Đây là thuật ngữ được sử ...
