Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang

しまい tiếng nhật là gì?

しまい tiếng nhật là gì? しまい tiếng nhật có nghĩa là Chị / em (姉妹) しまい tiếng nhật có nghĩa là Chị / em (姉妹).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Gia đình. Đây là thuật ngữ ...

海床 là gì?

海床 là gì? 海床 có nghĩa là (hǎi chuáng ) đáy biển hoặc đáy đại dương 海床 có nghĩa là (hǎi chuáng ) đáy biển hoặc đáy đại dương.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...

鹤鸵 食火鸡 tiếng trung là gì?

鹤鸵 食火鸡 tiếng trung là gì? 鹤鸵 食火鸡 tiếng trung có nghĩa là đà điểu đầu mào (hètuó shíhuǒjī ) 鹤鸵 食火鸡 tiếng trung có nghĩa là đà điểu đầu mào (hètuó shíhuǒjī ).Thuộc tiếng ...

规则行驶 là gì?

规则行驶 là gì? 规则行驶 có nghĩa là (guī zé háng shǐ ) quy tắc chạy xe 规则行驶 có nghĩa là (guī zé háng shǐ ) quy tắc chạy xe.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. ...

작업복 tiếng hàn là gì?

작업복 tiếng hàn là gì? 작업복 tiếng hàn có nghĩa là Trang phục khi làm việc (/ja-keop-bok/) 작업복 tiếng hàn có nghĩa là Trang phục khi làm việc (/ja-keop-bok/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ...

尼玛 là gì?

泥马 là gì? 泥马 có nghĩa là (ní mǎ ) cừu lai ngựa 泥马 có nghĩa là (ní mǎ ) cừu lai ngựa.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử ...

しゅっちょう tiếng nhật là gì?

しゅっちょう tiếng nhật là gì? しゅっちょう tiếng nhật có nghĩa là Công tác (出張) しゅっちょう tiếng nhật có nghĩa là Công tác (出張).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Hành chính nhân sự. Đây là thuật ngữ ...

银行的信用部 tiếng trung là gì?

银行的信用部 tiếng trung là gì? 银行的信用部 tiếng trung có nghĩa là phòng tín dụng của ngân hàng (yínháng de xìnyòng bù ) 银行的信用部 tiếng trung có nghĩa là phòng tín dụng của ngân hàng (yínháng ...

座环 tiếng trung là gì?

座环 tiếng trung là gì? 座环 tiếng trung có nghĩa là vành đế (zuò huán ) 座环 tiếng trung có nghĩa là vành đế (zuò huán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thủy điện. Đây là ...

微星 tiếng trung là gì?

微星 tiếng trung là gì? 微星 tiếng trung có nghĩa là msi (wēixīng ) 微星 tiếng trung có nghĩa là msi (wēixīng ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thương hiệu nổi tiếng. Đây là thuật ngữ ...

Gọi ngay: 0933 829 407
seoviet.vvn@gmail.com Zalo: Galaxytab