Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
北小麝鼩 tiếng trung là gì?
北小麝鼩 tiếng trung là gì? 北小麝鼩 tiếng trung có nghĩa là chuột chù còi (běi xiǎo shè qú ) 北小麝鼩 tiếng trung có nghĩa là chuột chù còi (běi xiǎo shè qú ).Thuộc tiếng trung ...
食宿 là gì?
食宿 là gì? 食宿 có nghĩa là (shí xiǔ ) ăn ở 食宿 có nghĩa là (shí xiǔ ) ăn ở.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
창구 tiếng hàn là gì?
창구 tiếng hàn là gì? 창구 tiếng hàn có nghĩa là quầy giao dịch 창구 tiếng hàn có nghĩa là quầy giao dịch.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ngân hàng. Đây là thuật ngữ được sử ...
赚钱 là gì?
赚钱 là gì? 赚钱 có nghĩa là (zuàn qián ) Kiếm được đồng tiền 赚钱 có nghĩa là (zuàn qián ) Kiếm được đồng tiền.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
排尿困難 tiếng nhật là gì?
排尿困難 tiếng nhật là gì? 排尿困難 tiếng nhật có nghĩa là bí tiểu (hainyou konnan) 排尿困難 tiếng nhật có nghĩa là bí tiểu (hainyou konnan).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là thuật ngữ ...
泥地球场 红土球场 tiếng trung là gì?
泥地球场 红土球场 tiếng trung là gì? 泥地球场 红土球场 tiếng trung có nghĩa là qiúchǎng sân đất nện (ní dìqiúchǎng hóngtǔ qiúchǎng ) 泥地球场 红土球场 tiếng trung có nghĩa là qiúchǎng sân đất nện (ní dìqiúchǎng ...
化学武器 tiếng trung là gì?
化学武器 tiếng trung là gì? 化学武器 tiếng trung có nghĩa là vũ khí hóa học (huà xué wǔ qì ) 化学武器 tiếng trung có nghĩa là vũ khí hóa học (huà xué wǔ qì ).Thuộc ...
直流电 tiếng trung là gì?
直流电 tiếng trung là gì? 直流电 tiếng trung có nghĩa là điện một chiều (zhíliúdiàn ) 直流电 tiếng trung có nghĩa là điện một chiều (zhíliúdiàn ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Nhà máy điện. Đây ...
所有事 là gì?
所有事 là gì? 所有事 có nghĩa là (suǒ yǒu shì ) Tất cả mọi việc 所有事 có nghĩa là (suǒ yǒu shì ) Tất cả mọi việc.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là ...
どうき(動悸) tiếng nhật là gì?
どうき(動悸) tiếng nhật là gì? どうき(動悸) tiếng nhật có nghĩa là tim nhanh và yếu (douki) どうき(動悸) tiếng nhật có nghĩa là tim nhanh và yếu (douki).Thuộc tiếng nhật chuyên ngành Y học. Đây là ...
