Lưu trữ của tác giả: Đỗ Văn Quang
水淹街 là gì?
水淹街 là gì? 水淹街 có nghĩa là (shuǐ yān jiē ) nước ngập đường 水淹街 có nghĩa là (shuǐ yān jiē ) nước ngập đường.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
大笨鸟 là gì?
大笨鸟 là gì? 大笨鸟 có nghĩa là (dà bèn niǎo ) Chim to đần 大笨鸟 có nghĩa là (dà bèn niǎo ) Chim to đần.Thuộc tiếng trung chuyên ngành Tổng hợp. Đây là thuật ngữ ...
선생님 tiếng hàn là gì?
선생님 tiếng hàn là gì? 선생님 tiếng hàn có nghĩa là giáo viên 선생님 tiếng hàn có nghĩa là giáo viên.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trường học. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong ...
받을어음 tiếng hàn là gì?
받을어음 tiếng hàn là gì? 받을어음 tiếng hàn có nghĩa là nhận = hối phiếu 받을어음 tiếng hàn có nghĩa là nhận = hối phiếu.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. Đây là thuật ngữ ...
集装箱船 tiếng trung là gì?
集装箱船 tiếng trung là gì? 集装箱船 tiếng trung có nghĩa là tàu chở container (jízhuāngxiāng chuán ) 集装箱船 tiếng trung có nghĩa là tàu chở container (jízhuāngxiāng chuán ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Bến tàu ...
대리(님) tiếng hàn là gì?
대리(님) tiếng hàn là gì? 대리(님) tiếng hàn có nghĩa là Phó chuyền, quản nhiệm (/dae-ri-(nim)/) 대리(님) tiếng hàn có nghĩa là Phó chuyền, quản nhiệm (/dae-ri-(nim)/).Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Trong công ty. Đây ...
伪造单据 tiếng trung là gì?
伪造单据 tiếng trung là gì? 伪造单据 tiếng trung có nghĩa là chứng từ giả (wèizào dānjù ) 伪造单据 tiếng trung có nghĩa là chứng từ giả (wèizào dānjù ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Kế toán. ...
누진세 tiếng hàn là gì?
누진세 tiếng hàn là gì? 누진세 tiếng hàn có nghĩa là Thuế lũy tiến 누진세 tiếng hàn có nghĩa là Thuế lũy tiến.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Kế toán. Đây là thuật ngữ được sử ...
剃须香液 tiếng trung là gì?
剃须香液 tiếng trung là gì? 剃须香液 tiếng trung có nghĩa là nước thơm cạo râu (tì xū xiāng yè ) 剃须香液 tiếng trung có nghĩa là nước thơm cạo râu (tì xū xiāng yè ).Thuộc ...
요금 tiếng hàn là gì?
요금 tiếng hàn là gì? 요금 tiếng hàn có nghĩa là giá tiền, cước phí 요금 tiếng hàn có nghĩa là giá tiền, cước phí.Thuộc tiếng hàn chuyên ngành Ngân hàng. Đây là thuật ngữ ...
